hobby

/'hɔbi/
Học thuật
Thân thiện
hobby

A child rides a hobby horse in the living room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sở thích, thú tiêu khiển: Một hoạt động người ta thực hiện trong thời gian rảnh rỗi niềm vui sự quan tâm cá nhân, không phải công việc chính hoặc nghĩa vụ.
    • (Từ cổ) Con ngựa nhỏ.
    • (Động vật học) Chim cắt nhỏ (một loài chim săn mồi).
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa sở thích):
    • My hobby is collecting stamps. (Sở thích của tôi sưu tập tem.)
    • Gardening is a relaxing hobby for many people. (Làm vườn một sở thích thư giãn cho nhiều người.)
    • He turned his hobby of photography into a career. (Anh ấy đã biến sở thích nhiếp ảnh của mình thành một sự nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To pursue a hobby": theo đuổi một sở thích.

    • After retiring, he has more time to pursue his hobbies. (Sau khi nghỉ hưu, ông ấy nhiều thời gian hơn để theo đuổi các sở thích của mình.)
  • "An expensive hobby": một sở thích tốn kém.

    • Restoring classic cars can be an expensive hobby. (Phục chế xe cổ có thể một sở thích rất tốn kém.)
Biến thể từ gần giống
  • Hobbyist (danh từ): người sở thích (theo đuổi một hoạt động nào đó một cách nghiệp ).
    • He is an avid photography hobbyist. (Anh ấy một người sở thích nhiếp ảnh say mê.)
Từ đồng nghĩa
  • Pastime: trò tiêu khiển, thú tiêu khiển.
  • Pursuit: sự theo đuổi (một hoạt động).
  • Avocation: công việc ngoài nghề chính, sở thích.
Thành ngữ liên quan
  • A hobby horse:
    • Nghĩa đen: (Lịch sử) Đồ chơi trẻ em hình con ngựa.
    • Nghĩa bóng: Chủ đề hoặc ý tưởng ai đó thường xuyên nói đến hoặc nhiệt tình ủng hộ.
    • He's always riding his hobby horse about environmental protection. (Anh ta lúc nào cũng nói về chủ đề bảo vệ môi trường như một cái máy.)
hobby

A child rides a hobby horse in the living room.

danh từ
  1. thú riêng, sở thích riêng
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) con ngựa nhỏ
  3. (sử học) xe đạp cổ xưa
  4. (động vật học) chim cắt

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hobby"