hobby-horse

/'hɔbihɔ:s/
Học thuật
Thân thiện
hobby-horse

A child rides a hobby-horse around the living room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngựa gỗ (đồ chơi): Một đồ chơi truyền thống cho trẻ em, thường một con ngựa bằng gỗ gắn trên thanh ngang, có thể cưỡi nhún nhảy.
    • Chủ đề yêu thích, ý tưởng cố định: Một chủ đề hoặc ý kiến một người thường xuyên nói đến một cách say mê hoặc ám ảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đồ chơi):

    • The child rode his hobby-horse around the room. (Đứa trẻ cưỡi con ngựa gỗ của quanh phòng.)
    • Old-fashioned hobby-horses were simple wooden toys. (Những con ngựa gỗ kiểu những món đồ chơi bằng gỗ đơn giản.)
  • Danh từ (nghĩa chủ đề yêu thích):

    • His hobby-horse is environmental protection; he talks about it constantly. (Chủ đề yêu thích của anh ấy bảo vệ môi trường; anh ấy nói về không ngừng.)
    • Don't get him started on his hobby-horse about tax reform. (Đừng để anh ta bắt đầu nói về chủ đề cố định của mình về cải cách thuế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To ride one's hobby-horse": Nói đi nói lại về một chủ đề yêu thích hoặc ám ảnh của mình.
    • He's riding his hobby-horse again about the benefits of a vegan diet. (Anh ta lại đang nói đi nói lại về chủ đề lợi ích của chế độ ăn thuần chay.)
Biến thể từ gần giống
  • Hobby (n): Sở thích, thú tiêu khiển.

    • Her hobby is collecting stamps. (Sở thích của ấy sưu tập tem.)
  • Rocking horse (n): Ngựa bập bênh (một loại đồ chơi ngựa gỗ khác).

    • The rocking horse in the nursery is an antique. (Con ngựa bập bênh trong phòng trẻ một món đồ cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đồ chơi: Toy horse, stick horse.
  • Nghĩa chủ đề: Pet topic, fixation, obsession.
Thành ngữ liên quan
  • "To get on one's hobby-horse": Bắt đầu nói một cách say sưa về chủ đề yêu thích của mình.
    • Whenever we meet, he gets on his hobby-horse about classical music. (Bất cứ khi nào chúng tôi gặp nhau, anh ta lại bắt đầu nói say sưa về chủ đề nhạc cổ điển.)
hobby-horse

A child rides a hobby-horse around the living room.

danh từ
  1. ngựa gỗ (cho trẻ con chơi hoặcvòng đu quay)
  2. ngựa mây (bằng mây đan, trong những hội nhảy giả trang)
  3. gây đầu ngựa (của trẻ con chơi)