heo

Học thuật
Thân thiện
heo

Trẻ em cho heo ăn trong chuồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ, địa phương:

    • Con lợn, con heo: Tên gọi một loài gia súc được nuôi để lấy thịt, phổ biếnmiền Nam Việt Nam. Từ này đồng nghĩa với từ "lợn" thường dùngmiền Bắc.
    • Thịt của con vật này: Dùng để chỉ thực phẩm nguồn gốc từ con heo.
  2. Tính từ (thường dùng láy "heo heo"):

    • Chỉ thời tiết hanh khô, hơi lạnh gió nhẹ: Thường dùng để miêu tả kiểu thời tiết đặc trưng vào thời điểm giao mùa, nhất là từ thu sang đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà ấy nuôi một đàn heo nái. (Nhà ấy nuôi một đàn lợn nái.)
    • Món sườn nướng này làm từ thịt heo tươi. (Món sườn nướng này làm từ thịt lợn tươi.)
  • Tính từ:

    • Trời chiều nay heo heo lạnh, nhớ mặc áo ấm. (Trời chiều nay se se lạnh, nhớ mặc áo ấm.)
    • Gió thu thổi heo heo qua kẽ . (Gió thu thổi se se qua kẽ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói toạc móng heo" (thành ngữ): nói thẳng, nói thật một cách thô bạo, không giữ ý tứ.

    • Anh ta tính tình thẳng thắn, hay nói toạc móng heo khiến nhiều người mếch lòng. (Anh ta tính tình thẳng thắn, hay nói toạc móng lợn khiến nhiều người mếch lòng.)
  • "heo hút" (tính từ): vắng vẻ, hẻo lánh, ít người qua lại.

    • Con đường vào làng nhỏ heo hút tối om. (Con đường vào làng nhỏ vắng vẻ tối om.)
Biến thể từ liên quan
  • Heo nái (danh từ): con lợn cái được nuôi để sinh sản.
  • Heo nọc/Heo đực (danh từ): con lợn đực giống.
  • Heo con (danh từ): lợn nhỏ, chưa trưởng thành.
  • Heo heo (tính từ láy): dạng nhấn mạnh của "heo", dùng để tả gió hoặc thời tiết.
  • Heo hắt (tính từ): cách nói khác của "heo hút", chỉ sự hẻo lánh.
Từ đồng nghĩa
  • Lợn (danh từ): từ phổ thông, thông dụngmiền Bắc để chỉ con heo.
  • Cúi (danh từ, cổ): từ để chỉ con lợn, ít dùng hiện nay.
  • Hanh hao/Hanh (tính từ): có nghĩa gần với "heo" khi chỉ thời tiết khô hơi lạnh.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Heo lành chữa thành heo què": Làm hỏng việc, biến cái tốt thành cái xấu do can thiệp vụng về.
  • "Nuôi heo đất": Tiết kiệm tiền bằng cách bỏ ít một vào ống heo (ống tiết kiệm hình con heo).
heo

Trẻ em cho heo ăn trong chuồng.

  1. 1 dt., đphg Lợn: nói toạc móng heo (tng.).
  2. 2 (Khí hậu) hanh khô, thường vào dịp chuyển tiếp giữa thu sang đông: trời heo heo đường leo lên ngọn (tng.).