gyve

/dʤaiv/
Học thuật
Thân thiện
gyve

The prisoner's gyves clinked as he walked.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xiềng xích: Một loại vòng kim loại, thường một cái cùm hoặc dây xích, dùng để trói buộc chân tay, đặc biệt mắt cá chân hoặc cổ tay của nhân. Từ này chủ yếu được dùng trong văn học hoặc thơ ca thườngdạng số nhiều.
  2. Ngoại động từ:
    • Xích lại, trói lại: Hành động đặt xiềng xích vào ai đó, thường vào chân hoặc tay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The prisoner's gyves clanked with every step he took. (Những chiếc xiềng của người nhân kêu lẻng kẻng theo mỗi bước chân anh ta đi.)
    • He dreamed of freedom, of casting off the gyves that bound him. (Anh ta về tự do, về việc vứt bỏ những xiềng xích đang trói buộc mình.)
  • Ngoại động từ:
    • The guards gyved the captive's hands behind his back. (Những tên lính canh xích tay người nhân lại sau lưng.)
    • She felt gyved by the traditions of her family. ( ấy cảm thấy bị trói buộc bởi những truyền thống của gia đình mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ gyve ngày nay hầu như chỉ xuất hiện trong văn chương, thơ ca, hoặc các tác phẩm lịch sử để tạo không khí cổ xưa, trang trọng hoặc bi thương. Trong tiếng Anh hiện đại, các từ như , , hoặc được dùng phổ biến hơn.
  • Nghĩa bóng: Thường được dùng để diễn tả sự trói buộc về tinh thần, cảm xúc hoặc xã hội.
    • The gyves of fear prevented him from pursuing his dream. (Những xiềng xích của nỗi sợ hãi đã ngăn cản anh ta theo đuổi ước mơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Gyves (n): Dạng số nhiều phổ biến nhất của danh từ.
  • Fetter (n/v): Xiềng xích (cho chân); trói buộc. Từ đồng nghĩa phổ biến hơn.
  • Shackle (n/v): Cùm, khoá; xích lại. Từ phổ biến trong cả văn nói văn viết hiện đại.
  • Manacle (n/v): Còng tay; còng tay ai lại.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Shackle, fetter, manacle, chain, bond, iron.
  • Động từ: Shackle, fetter, manacle, chain, bind, restrain.
Thành ngữ liên quan
  • To be in gyves: Bị xiềng xích, bị giam cầm (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).
    • His spirit was free even though his body was in gyves. (Tinh thần của anh ta vẫn tự do thân xác đang bị xiềng xích.)
  • To break one's gyves: Phá bỏ xiềng xích, giành lại tự do.
    • The revolution was about breaking the gyves of oppression. (Cuộc cách mạng để phá tan những xiềng xích của áp bức.)
gyve

The prisoner's gyves clinked as he walked.

danh từ, (thường) số nhiều
  1. (thơ ca) xiềng xích
ngoại động từ
  1. xích lại

Từ gần giống