gan

Học thuật
Thân thiện
gan

Một bác sĩ chỉ vào hình vẽ của lá gan trên một tấm áp phích giáo dục.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bộ phận trong cơ thể người động vật xương sống, thuộc hệ tiêu hóa, chức năng tiết mật thanh lọc chất độc: "Gan" một cơ quan nội tạng quan trọng, nằmbụng trên bên phải.
    • Ý chí kiên cường, sự mạnh mẽ, quyết tâm: "Gan" được dùng để chỉ tinh thần dũng cảm, không dễ bị khuất phục.
    • Khả năng chịu đựng gian khổ, khó khăn: "Gan" còn biểu thị sự kiên trì, nhẫn nại trước thử thách.
  2. Tính từ:

    • Dám làm những việc nguy hiểm, liều lĩnh: Chỉ sự táo bạo, không sợ hãi khi đối mặt với rủi ro.
    • Cứng cỏi, không dễ bị lay chuyển: Chỉ tính cách kiên định, không thay đổi ý kiến hoặc quyết định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bác sĩ nói gan của bệnh nhân bị tổn thương do uống nhiều rượu. (Chỉ cơ quan nội tạng.)
    • Người chiến sĩ ấy gan đấu tranh đến cùng lẽ phải. (Chỉ ý chí mạnh mẽ.)
    • Công việc này đòi hỏi phải gan chịu đựng áp lực rất lớn. (Chỉ khả năng chịu đựng.)
  • Tính từ:

    • Anh ấy thật gan khi một mình đi trong đêm tối. (Chỉ sự dũng cảm, liều lĩnh.)
    • Đã quyết định rồi thì cứ gan làm, đừng nghe người khác nói ngoài. (Chỉ sự cứng cỏi, kiên định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bền gan": kiên nhẫn, bền bỉ.
    • Phải bền gan luyện tập mới có thể thành công.
  • "Thi gan": đọ sức, so tài về lòng dũng cảm hoặc sự chịu đựng.
    • Hai đội thi gan với nhau xem ai leo được cao hơn.
  • " gan": dũng khí, bản lĩnh.
    • Chỉ người gan mới dám đứng lên phản biện.
  • "Gan vàng dạ sắt": thành ngữ chỉ người ý chí kiên cường, lòng dạ vững vàng.
    • Các chiến sĩ biên phòng thực sự những con người gan vàng dạ sắt.
Biến thể từ liên quan
  • Gan góc (tính từ): dũng cảm, không sợ hiểm nguy (thường dùng trong chiến đấu, thi đấu).
    • Một cầu thủ rất gan góc trên sân cỏ.
  • Gan lì (tính từ): cứng đầu, bướng bỉnh, khó bị khuất phục (mang sắc thái tiêu cực hơn).
    • Đứa trẻ gan lì không chịu nghe lời khuyên.
  • Gan dạ (tính từ): can đảm, khí phách.
    • ấy một phóng viên rất gan dạ.
Từ đồng nghĩa
  • Dũng cảm, can đảm (với nghĩa chỉ sự mạnh mẽ).
  • Kiên cường, bền chí (với nghĩa chỉ sự chịu đựng).
  • Táo bạo, liều lĩnh (với nghĩa chỉ sự dám làm).
  • Cứng cỏi, cương quyết (với nghĩa chỉ sự kiên định).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gan cóc tía": chế giễu người nhát gan, hèn nhát.
  • "Gan đến đâu, chịu đến đó": ý nói phải can đảm chịu trách nhiệm về hành động của mình.
  • "Mặt dày mày dạn, gan gan lợn": chỉ những kẻ trơ trẽn, không biết xấu hổ, liều lĩnh.
gan

Một bác sĩ chỉ vào hình vẽ của lá gan trên một tấm áp phích giáo dục.

  1. dt 1. Bộ phận trong bộ máy tiêu hoá chức năng chính tiết ra mật để tiêu chất mỡ: Buồng gan; Gan lợn; Bị viêm gan 2. ý chí mạnh mẽ: Bền gan bền chí; Thi gan với giặc 3. Tinh thần chịu đựng, không sợ gian khổ: Cực khổ khó khăn, gan chịu đựng (HCM).
  2. tt Dám làm những việc nguy hiểm: Anh ấy lì lợm, nhưng rất .
  3. trgt. Không ngại, không đổi ý: Tôi đã tính cứ ngồi (NgKhải).