buồng

Học thuật
Thân thiện
buồng

Một buồng chuối chín vàng treo lủng lẳng trên cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chùm quả: Một nhóm quả mọc ra từ cùng một cuống hoặc bẹ hoa của một số loại cây.
    • Chùm cơ quan: Một nhóm các bộ phận đồng loại, thường gồm hai hoặc nhiều phần, tạo thành mộtquan trong cơ thể người hoặc động vật.
    • Phòng, căn buồng: Một phần không gian trong nhà được ngăn riêng bằng vách, tường, công dụng cụ thể.
    • Khoang, buồng: Một khoảng không gian kín bên trong máy móc, thiết bị, chức năng riêng biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chùm quả):
    • Nhà tôi trồng một cây chuối, năm nay ra một buồng rất to.
    • Người nông dân đang hái buồng cau xuống để bán.
  • Danh từ (chùm cơ quan):
    • Bác sĩ nói buồng phổi của bệnh nhân dấu hiệu viêm nhiễm.
    • Chức năng của buồng trứng sản sinh ra trứng hormone.
  • Danh từ (phòng):
    • Căn nhà nhỏ chỉ một buồng ngủ một buồng bếp.
    • Cô dâu được đưa vào buồng tân hôn để chờ lễ thành hôn.
  • Danh từ (khoang máy):
    • Anh thợ máy đang kiểm tra buồng đốt của động cơ.
    • Hành khách không được vào buồng lái của máy bay.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Buồng the": Cách nói cổ, chỉ phòng riêng của phụ nữ trong gia đình xưa, thường gắn với sự kín đáo, riêng tư.
    • Câu chuyện tình của họ bắt đầu từ những thư gửi vào buồng the.
  • "Cả buồng": Chỉ toàn bộ những người cùngtrong một phòng.
    • Cả buồng ký túc đều tham gia cuộc thi.
Biến thể từ gần giống
  • Buồng chuối (danh từ): Chùm chuối.
  • Buồng phổi (danh từ): Hai phổi, chỉ toàn bộ cơ quan hô hấp.
  • Buồng trứng (danh từ): Cơ quan sinh sản của nữ giới.
  • Buồng lái (danh từ): Khoang điều khiển của phương tiện như ô tô, tàu thủy, máy bay.
  • Buồng tắm (danh từ): Phòng tắm.
  • Buồng máy (danh từ): Khoang chứa động cơ chính trên tàu thủy.
Từ đồng nghĩa
  • Chùm (danh từ): Dùng cho nhóm quả hoặc hoa mọc chụm lại (gần nghĩa với nghĩa 1).
  • Phòng (danh từ): Chỉ không gian được ngăn riêng trong nhà (gần nghĩa với nghĩa 3).
  • Khoang (danh từ): Chỉ ngăn, hốc rỗng bên trong một vật thể (gần nghĩa với nghĩa 4).
Thành ngữ liên quan
  • "Buồng không gối chiếc": Thành ngữ chỉ cảnh cô đơn, lẻ bóng của người phụ nữ (thường góa phụ hoặc chồng đi xa).
    • Suốt mười năm chồng đi biền biệt, sống trong cảnh buồng không gối chiếc.
buồng

Một buồng chuối chín vàng treo lủng lẳng trên cây.

  1. 1 dt. 1. Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây: buồng chuối Cây cau có hai buồng. 2. Chùm, thường gồm hai hay nhiều cái đồng loạitrong cơ thể người động vật: buồng phổi buồng gan buồng trứng.
  2. 2 dt. 1. Phần nhà được ngăn vách, kín đáo, công dụng riêng: buồng ngủ buồng tắm buồng cô dâu. 2. Khoảng không gian kín trong máy móc, thiết bị, tác dụng nào đó: buồng đốt của máy nổ.