bào

Học thuật
Thân thiện
bào

Người thợ mộc dùng cái bào để làm nhẵn mặt tấm gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dụng cụ của thợ mộc, lưỡi thép nằm ngang, dùng để làm nhẵn bề mặt gỗ: Một công cụ thủ công dùng trong nghề mộc.
    • Áo dài tay rộng (từ cổ): Loại trang phục truyền thống, thường được các bậc quyền quý mặc ngày xưa.
  2. Động từ:

    • Dùng dụng cụ bào để làm cho bề mặt gỗ trở nên nhẵn, phẳng: Hành động gia công gỗ.
    • (Văn chương) Làm cho đau đớn, xót xa trong lòng: Cảm giác bị cào , day dứt mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (dụng cụ):
    • Anh thợ mộc cầm bào để chuốt cho tấm ván thật phẳng.
  • Danh từ (áo):
    • Trong tranh cổ, các vị quan thường mặc bào thêu rồng phượng.
  • Động từ (gia công gỗ):
    • Trước khi đánh vecni, phải bào mặt tủ cho thật nhẵn.
  • Động từ (cảm xúc):
    • Nỗi nhớ nhà bào nát tâm can người lính nơi biên ải.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ruột như bào": Thành ngữ diễn tả cảm giác đau đớn, xót xa đến tột cùng trong lòng.
    • Nghe tin dữ, ruột cứ như bào.
  • "dăm bào": Chỉ những mảnh vụn, phoi bào được tạo ra khi bào gỗ.
    • Sàn xưởng mộc đầy dăm bào.
Biến thể từ gần giống
  • Bào chải (danh từ): Dụng cụ lưỡi tay cầm, dùng để làm sạch hoặc cạo.
  • Bào ngư (danh từ): Một loại hải sản quý (ốc cỡ lớn), hoàn toàn khác nghĩa với từ "bào" chính.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (gia công): Chuốt, cạo, xén.
  • Động từ (cảm xúc): Cào , day dứt, giày vò.
  • Danh từ (áo): Áo bào, long bào (áo của vua), mão bào ( áo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bào bằng: Làm cho phẳng đều bằng dụng cụ bào.
    • Phải bào bằng mặt bàn trước khi lắp ráp.
  • Bào sạch: Bào để loại bỏ lớp bề mặt thô ráp.
    • Mối mọt làm hỏng ván, cần bào sạch chỗ đó đi.
Thành ngữ liên quan
  • "Như bào, như cắt": Diễn tả cảm giác đau đớn, xót xa dữ dội liên tục.
    • Nỗi thất tình khiến lòng anh đau như bào, như cắt.
bào

Người thợ mộc dùng cái bào để làm nhẵn mặt tấm gỗ.

  1. 1 dt. Đồ dùng của thợ mộc lưỡi thép đặt ngang để nạo nhẵn mặt gỗ: nhiều thứ bào lưỡi to nhỏ khác nhau. // đgt. 1. Dùng bào để cho mặt gỗ được nhẵn: Mặt bàn này chưa bào được thực nhẵn 2. Làm cho đau xót: Sinh càng thảm thiết khát khao, như nung gan sắt như bào lòng son (K).
  2. 2 dt. áo dài tay rộng (): Giọt châu thánh thót thấm bào (K).