gale

Không tìm thấy từ "gale"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cơn gió mạnh : Một cơn gió rất mạnh và thường kéo dài, thường được xác định từ cấp 7 đến cấp 10 trên thang sức gió Beaufort. Sự nổ ra, sự phá lên (của âm thanh) : Một sự bùng nổ mạnh mẽ, đột ngột của âm thanh, thường là tiếng cười. (Thơ ca) Gió nhẹ : Trong văn chương, đôi khi dùng để chỉ một cơn gió nhẹ, dễ chịu. Ví dụ sử dụng Danh từ (cơn gió mạnh) : The ship was damaged i...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Bệnh ghẻ : Một bệnh ngoài da do ký sinh trùng gây ngứa và tổn thương da. Bệnh ve bét : Chỉ chung các bệnh ở động vật do ve hoặc bét gây ra. (Thực vật học) Bệnh mụn cây : Một loại bệnh thực vật gây ra các nốt sần hoặc mụn trên cây. (Kỹ thuật) Chỗ sần sùi (ở đồ đúc) : Khuyết tật trên bề mặt vật đúc, tạo ra những chỗ gồ ghề, không nhẵn. (Nghĩa bóng) Người tai...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A very strong wind : A "gale" is a powerful wind, specifically one with a speed between 34 and 63 miles per hour (55-102 km/h or 29-54 knots). This corresponds to forces 7 to 10 on the Beaufort scale, which measures wind intensity. It is stronger than a strong breeze but not as powerful as a hurricane. 2. An outburst of sound or emotion : By extension, "gale" can describe a...

See full definition →