gala
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Một buổi lễ hoặc sự kiện xã hội đặc biệt, thường có tính chất lễ hội, vui vẻ và trang trọng : "gala" chỉ một dịp ăn mừng lớn, thường bao gồm giải trí, khiêu vũ, bữa ăn hoặc các hoạt động đặc biệt khác để kỷ niệm một sự kiện quan trọng. Một chuỗi các sự kiện thể thao hoặc biểu diễn nghệ thuật : "gala" cũng có thể chỉ một chương trình hoặc buổi biểu diễn đặc biệt, quy tụ nhiề...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Hội lớn, lễ lớn : Một sự kiện xã hội long trọng, thường có tính chất lễ hội, kỷ niệm hoặc từ thiện, với quy mô và sự trang trọng đặc biệt. Buổi biểu diễn đặc biệt : Một buổi trình diễn nghệ thuật (như opera, ballet, hòa nhạc) được tổ chức một cách trọng thể và thường có sự tham gia của những nghệ sĩ nổi tiếng. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le musée organise un gala pour...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A festive celebration; a special public entertainment or performance : A "gala" is a large, special, and often formal social event held for a particular purpose, such as a celebration or to raise money for a cause. It is typically characterized by entertainment, special attire, and a festive atmosphere. 2. (Archaic/Literary) A festive occasion; a celebration : In older or m...
See full definition →