fly

/fly/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con ruồi: Một loại côn trùng nhỏ, hai cánh.
    • Sự bay; quãng đường bay: Hành động di chuyển trong không khí bằng cánh hoặc bằng máy móc; khoảng cách được di chuyển bằng cách bay.
    • Vạt cài (cúc/quai kéo): Phần vải trên quần hoặc váy cúc hoặc khóa kéo để đóng mở.
    • Mồi câu giả hình con ruồi: Dụng cụ câu được làm giống hình con côn trùng.
  2. Động từ:

    • Bay: Di chuyển trong không khí bằng cánh (chim, côn trùng) hoặc bằng máy móc (máy bay).
    • Đi máy bay: Di chuyển bằng phương tiện hàng không.
    • Tung bay, phấp phới: Di chuyển trong không khí một cách nhẹ nhàng (như cờ, tóc).
    • Chạy trốn, tẩu thoát: Rời đi một cách vội vã bí mật để tránh nguy hiểm.
    • Đi/Chạy nhanh: Di chuyển với tốc độ rất cao.
    • Lái (máy bay): Điều khiển phương tiện bay.
  3. Tính từ (từ lóng):

    • Tỉnh táo, cảnh giác, khôn ngoan: Không dễ bị lừa gạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There's a fly in my soup. ( một con ruồi trong súp của tôi.)
    • The fly on his trousers was broken. (Cái khóa kéo (vạt cài) trên quần của anh ấy bị hỏng.)
    • It's a short fly from Hanoi to Da Nang. (Đó một chuyến bay ngắn từ Nội đến Đà Nẵng.)
  • Động từ:

    • Birds fly south for the winter. (Chim bay về phương nam để tránh đông.)
    • I will fly to Ho Chi Minh City tomorrow. (Tôi sẽ bay đến Thành phố Hồ Chí Minh vào ngày mai.)
    • The flag flies proudly on top of the building. (Lá cờ tung bay kiêu hãnh trên đỉnh tòa nhà.)
    • The thief flew when he heard the police siren. (Tên trộm đã chạy trốn khi nghe thấy tiếng còi cảnh sát.)
    • She flew down the stairs to answer the phone. ( ấy chạy vụt xuống cầu thang để nghe điện thoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fly into a rage": nổi cơn thịnh nộ, nổi xung.

    • He flew into a rage when he saw the broken window. (Anh ta nổi cơn thịnh nộ khi nhìn thấy cửa sổ bị vỡ.)
  • "to fly in the face of (something)": đi ngược lại, thách thức một cách công khai.

    • His actions fly in the face of company policy. (Hành động của anh ta đi ngược lại chính sách của công ty.)
  • "to fly high": tham vọng lớn, đạt được thành công lớn.

    • With this new contract, our company is really flying high. (Với hợp đồng mới này, công ty chúng ta thực sự đang trên đà thành công.)
  • "as the crow flies": theo đường chim bay, khoảng cách thẳng.

    • The village is only 10 kilometers away as the crow flies. (Ngôi làng chỉ cách đó 10 km theo đường chim bay.)
Biến thể từ gần giống
  • Flyer/Flier (n): Người/vật bay; tờ rơi quảng cáo.

    • He is a frequent flyer on this airline. (Anh ấy hành khách thường xuyên của hãng hàng không này.)
  • Flying (adj): Đang bay, liên quan đến bay.

    • We saw flying birds in the sky. (Chúng tôi nhìn thấy những con chim đang bay trên bầu trời.)
  • Flywheel (n): Bánh đà (một bộ phận máy).

    • The engine's flywheel helps it run smoothly. (Bánh đà của động cơ giúp chạy êm ái.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (bay): Soar (bay vút), glide (lướt), aviate (lái máy bay).
  • Động từ (chạy trốn): Flee, escape, run away.
  • Động từ (di chuyển nhanh): Dash, rush, zoom.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fly at (someone): Xông vào tấn công ai.

    • The dog flew at the intruder. (Con chó xông vào tấn công kẻ đột nhập.)
  • Fly off (something): Bật/đứt ra khỏi.

    • The button flew off my shirt. (Cái cúc áo bật ra khỏi áo sơ mi của tôi.)
  • Fly by: (Thời gian) trôi qua rất nhanh.

    • The summer vacation just flew by. (Kỳ nghỉ hè trôi qua nhanh thật.)
Thành ngữ liên quan
  • Time flies: Thời gian trôi nhanh.

    • I can't believe it's December already. Time flies! (Không thể tin đã tháng Mười Hai rồi. Thời gian trôi nhanh quá!)
  • Go fly a kite!: (Thô tục, Mỹ) Biến đi! Đừng quấy rầy nữa!

    • When he kept bothering her, she told him to go fly a kite. (Khi anh ta cứ làm phiền ấy, đã bảo anh ta biến đi.)
  • A fly on the wall: Một người vô hình quan sát (nghĩa bóng: ước được nghe/lén xem một cuộc trò chuyện riêng tư).

    • I'd love to be a fly on the wall in their meeting. (Tôi ước mình có thể nghe lén cuộc họp của họ.)
danh từ
  1. con ruồi
  2. ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu )
  3. (nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh

Idioms

  • to crush a fly upon the wheel
  • to break a fly upon the wheel
    dùng dao mổ trâu cắt tiết , lấy búa đạp muỗi
  • a fly on the wheel (on the coatch wheel)
    người lăng xăng tưởng mình quan trọng
  • no flies on him
    (từ lóng) anh ta rất đắc lực, anh ta rất được việc
danh từ
  1. sự bay; quãng đường bay
    • on the fly
      đang bay
  2. vạt cài cúc (ở áo)
  3. cánh cửa lều vải
  4. đuôi cờ
  5. (sân khấu), (số nhiều) khoảng trên đầu sân khấu ( để những bộ kéo phông)
  6. bộ phận điều chỉnh tốc độ (ở đồng hồ)
  7. (kỹ thuật) (như) fly-wheel
  8. (từ cổ,nghĩa cổ) xe độc
nội động từ flew, flown
  1. bay
  2. đi máy bay, đáp máy bay
    • to fly home
      đáp máy bay về nhà
  3. bay vút lên cao (diều hâu, để đánh nhau)
  4. bay phấp phới, tung bay
    • flags are flying
      cờ tung bay phấp phới
  5. đi nhanh, chạy nhanh, rảo bước
    • it's late, we must fly
      đã muộn rồi, chúng ta phải đi nhanh lên
  6. tung; chạy vùn vụt như bay
    • the door flew open
      cửa mở tung
    • time flies
      thời gian vùn vụt trôi qua
  7. (thời quá khứ fled) chạy trốn, tẩu thoát
ngoại động từ
  1. làm bay phấp phới, làm tung bay
    • to fly a flag
      cờ tung bay phấp phới
  2. thả (cho bay)
    • to fly pigeons
      thả chim bồ câu
  3. lái (máy bay...); chuyên chở bằng máy bay

Idioms

  • to fly at
  • to fly on
    xông lên; tấn công
  • to fly into
    nổi (khùng), rớn (mừng)
  • to fly off
    bay đi (chim); chuồn đi
  • to fly out
    tuôn ra một thôi một hồi
  • to fly over
    nhảy qua
  • to fly round
    quay (bánh xe)
  • to fly upon
    (như) to fly at
  • as the crow flies
    (xem) crow
  • the bird in flown
    (nghĩa bóng) chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi
  • to fly to arms
    (xem) arm
  • to fly the country
    chạy trốn; đi khỏi nước
  • to fly in the face of
    (xem) face
  • to fly high
  • to fly at high game
    tham vọng, hoài bão lớn
  • to fly a kite
    (xem) kite
  • to fly low
    nằm im, lẩn lút
  • go fly a kite!
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bước đi, đừng quấy rầy nữa!
  • to let fly
    (xem) let
  • to make the money fly
    tiêu tiền như rác
tính từ
  1. (từ lóng) cẩn thận, tỉnh táo, cảnh giác