ferine

/'fiərəl/ Cách viết khác : (ferine) /'fiərain/
Học thuật
Thân thiện
ferine

A pack of ferine dogs roams the edge of the forest at dusk.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hoang dã, thuộc về thú hoang: Chỉ trạng thái của động vật sống trong tự nhiên, không được thuần hóa, nuôi dưỡng hoặc kiểm soát bởi con người.
    • Hung dữ, man rợ: Mang tính chất tàn bạo, dữ tợn, giống như bản năng của thú hoang.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The ferine howl echoed through the forest at night. (Tiếng hoang dã vang vọng qua khu rừng vào ban đêm.)
    • His ferine instincts took over in the fight for survival. (Bản năng hung dữ của anh ta đã chiếm ưu thế trong cuộc chiến sinh tồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ferine nature": bản chất hoang dã/hung dữ.
    • Despite years in captivity, the wolf never lost its ferine nature. ( nhiều năm bị giam cầm, con sói không bao giờ đánh mất bản chất hoang dã của .)
Biến thể từ gần giống
  • Feral (adj): (từ đồng nghĩa gần nhất) hoang dã, đã trở nên hoang dã trở lại sau khi từng được thuần hóa.
    • Feral cats can be a problem in urban areas. (Mèo hoang có thể một vấn đềcác khu vực đô thị.)
Từ đồng nghĩa
  • Wild: hoang dã.
  • Savage: man rợ, dã man.
  • Untamed: không được thuần hóa.
Từ trái nghĩa
  • Domesticated: đã được thuần hóa.
  • Tame: hiền lành, đã thuần.
  • Civilized: văn minh.
ferine

A pack of ferine dogs roams the edge of the forest at dusk.

tính từ
  1. hoang dã
  2. hoang vu, không cày cấy
  3. cục súc; hung d

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống