fence

/fens/
Học thuật
Thân thiện
fence

A white picket fence surrounds a small garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hàng rào: Một cấu trúc dài thấp, thường làm từ gỗ, kim loại hoặc cây cối, dùng để bao quanh, phân chia hoặc bảo vệ một khu vực.
    • Người mua bán đồ ăn cắp: (Nghĩa lóng) Một người chuyên mua bán lại tài sản bị đánh cắp.
    • Thuật đánh kiếm: Môn thể thao hoặc kỹ thuật chiến đấu bằng kiếm.
  2. Động từ:

    • Rào lại, bao quanh bằng hàng rào: Hành động lắp đặt một hàng rào xung quanh một khu vực.
    • Đánh kiếm: Tham gia vào môn thể thao đấu kiếm.
    • Lảng tránh, né tránh: Trả lời hoặc phản ứng một cách không trực tiếp, tránh đi vào trọng tâm của câu hỏi hay vấn đề.
    • Buôn bán đồ ăn cắp: (Nghĩa lóng) Hành động mua bán tài sản bị đánh cắp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The dog can't get out because of the tall fence. (Con chó không thể ra ngoài hàng rào cao.)
    • The police arrested the fence who was selling stolen jewelry. (Cảnh sát đã bắt giữ kẻ mua bán đồ ăn cắp đang bán nữ trang bị đánh cắp.)
    • He has been practicing fence for years. (Anh ấy đã luyện tập đánh kiếm nhiều năm.)
  • Động từ:

    • We need to fence the garden to keep rabbits out. (Chúng tôi cần rào khu vườn lại để ngăn thỏ.)
    • She learned to fence at a prestigious academy. ( ấy học đánh kiếmmột học viện danh tiếng.)
    • The politician tried to fence with the reporter's difficult question. (Chính trị gia cố gắng lảng tránh câu hỏi khó của phóng viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sit on the fence": (Thành ngữ) Giữ thái độ trung lập, không ủng hộ bên nào trong một cuộc tranh luận hoặc xung đột.

    • You can't sit on the fence forever; you have to make a decision. (Anh không thể mãi đứng giữa được; anh phải đưa ra quyết định.)
  • "to mend one's fences": (Thành ngữ) Cố gắng hàn gắn, cải thiện mối quan hệ đã bị tổn hại với ai đó.

    • After the argument, he tried to mend his fences with his colleagues. (Sau cuộc tranh cãi, anh ấy cố gắng hàn gắn quan hệ với các đồng nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Fencing (n): Môn đấu kiếm; Vật liệu dùng để làm hàng rào.

    • Fencing is an Olympic sport. (Đấu kiếm một môn thể thao Olympic.)
  • Fenced (adj): Được bao quanh bởi hàng rào.

    • The property is completely fenced. (Bất động sản được rào kín hoàn toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Barrier (n): Rào chắn, vật cản.
  • Hedge (n): Hàng rào cây.
  • Evade (v): Lảng tránh, né tránh (nghĩa lảng tránh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fence in: Rào kín, bao vây.

    • They fenced in the yard for the children to play safely. (Họ rào kín sân lại để bọn trẻ chơi an toàn.)
  • Fence off: Ngăn cách, tách riêng một phần bằng hàng rào.

    • We fenced off a section of the field for the horses. (Chúng tôi ngăn một phần cánh đồng ra cho ngựa.)
Thành ngữ liên quan
  • Good fences make good neighbors: (Tục ngữ) Những hàng rào rõ ràng tạo nên những người hàng xóm tốtnói việc tôn trọng ranh giới giúp quan hệ tốt đẹp hơn).
  • Come down on the right side of the fence: Về phe thắng cuộc, ủng hộ bên chiến thắng.
fence

A white picket fence surrounds a small garden.

danh từ
  1. hàng rào
    • a green fence
      hàng rào cây xanh
    • a wire fence
      hàng rào dây thép
  2. thuật đánh kiếm; (nghĩa bóng) tài tranh luận
    • master of fence
      kiện tướng đánh kiếm; (nghĩa bóng) người tranh luận giỏi
  3. lá chắn
  4. nơi oa trữ của ăn cắp; người oa trữ của ăn cắp
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) bức tường thành

Idioms

  • to come down on right side of fence
    vào hùa với người thắng cuộc
  • to sit on the fence
    trung lập, chẳng đứng về bên nào
nội động từ
  1. nhảy rào, vượt rào (ngựa)
  2. đánh kiếm, đấu kiếm
  3. lảng tránh, đánh trống lảng
    • to fence with a questions
      lảng tránh một câu hỏi
  4. buôn bán của ăn cắp
ngoại động từ
  1. ((thường) + in, about, round, up) rào lại
  2. đắp luỹ (cho kiên cố)
  3. ((thường) + from, against) che chở, bảo vệ
  4. ((thường) + off, out) đánh lui, đẩy lui, đẩy xa, ngăn chặn, tránh được, gạt được
    • to fence off the consequences of a foolish act
      ngăn chặn được những hậu quả của một hành động điên rồ