experient

Học thuật
Thân thiện
experient

An experient sailor calmly navigates the ship through the open sea.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • kinh nghiệm: Chỉ một người hoặc thực thể đã trải qua, quan sát hoặc tham gia vào một sự việc, hoạt động nào đó, từ đó được kiến thức, sự hiểu biết hoặc kỹ năng thực tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is an experient teacher who knows how to handle difficult classroom situations. ( ấy một giáo viên kinh nghiệm, người biết cách xử lý các tình huống khó khăn trong lớp học.)
    • The guide's experient knowledge of the mountain trails ensured our safety. (Kiến thức được từ kinh nghiệm của người hướng dẫn về các đường mòn trên núi đã đảm bảo an toàn cho chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh triết học hoặc tâm lý học: "Experient" có thể được dùng để nhấn mạnh chủ thể của trải nghiệm, người đang trải nghiệm một cảm giác hoặc sự kiện.
    • The patient, as the experient of the pain, is the best source of information about its intensity. (Bệnh nhân, với tư cách người trực tiếp trải qua cơn đau, nguồn thông tin tốt nhất về cường độ của .)
Biến thể từ gần giống
  • Experiential (adj): (thuộc về) kinh nghiệm, dựa trên hoặc liên quan đến trải nghiệm trực tiếp.
    • Experiential learning is often more effective than theoretical study. (Học tập qua trải nghiệm thường hiệu quả hơn việc học lý thuyết.)
  • Experience (n): kinh nghiệm, sự trải nghiệm.
    • He has ten years of experience in this field. (Anh ấy mười năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này.)
  • Experience (v): trải qua, nếm trải.
    • She experienced a great sense of joy. ( ấy đã trải qua một cảm giác vui sướng lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Experienced: kinh nghiệm, dày dạn.
  • Knowledgeable: am hiểu, kiến thức (thường từ học tập hoặc trải nghiệm).
  • Practiced: thành thạo, lão luyện (do thực hành nhiều).
Lưu ý
  • Từ "experient" ít phổ biến hơn nhiều so với từ "experienced" trong tiếng Anh hiện đại. "Experienced" từ được sử dụng rộng rãi tự nhiên hơn trong hầu hết các ngữ cảnh để diễn đạt ý " kinh nghiệm".
experient

An experient sailor calmly navigates the ship through the open sea.

Adjective
  1. kinh nghiệm