dès
Không tìm thấy từ "dès"
Từ gần giống
Words Mentioning "dès"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Giới từ : Ngay từ, kể từ : Dùng để chỉ một thời điểm hoặc một sự kiện bắt đầu, nhấn mạnh rằng hành động hoặc trạng thái diễn ra ngay lập tức từ thời điểm đó trở đi. Ngay tại : Đôi khi dùng để chỉ vị trí bắt đầu. Ví dụ sử dụng Giới từ : Dès l'enfance, il a aimé la musique. (Ngay từ thuở bé, anh ấy đã yêu âm nhạc.) Dès sa source, la rivière est froide. (Ngay từ nguồn, con sông đã lạnh....
See full definition →