dud

/dʌd/
Học thuật
Thân thiện
dud

He found a dud firework in the box after the celebration.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật thất bại, thứdụng: Một thứ không hoạt động, không thành công, hoặc không đáp ứng được kỳ vọng.
    • Đạn/bom không nổ: Một quả đạn pháo, quả lựu đạn hoặc quả bom không phát nổ khi được kích hoạt.
    • Người thất bại, ngườidụng: (Từ lóng, có thể mang tính xúc phạm) Một người bị coi không thành công hoặc không giá trị.
  2. Tính từ:

    • Giả, không thật: Mô tả một thứ đó giả mạo hoặc không hiệu lực thực sự.
    • Hỏng, không hoạt động: Mô tả một thứ đó bị lỗi, thất bại, hoặc không thực hiện được chức năng dự định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The new product was a complete dud and didn't sell at all. (Sản phẩm mới hoàn toàn một thứdụng chẳng bán được chút nào.)
    • The artillery shell was a dud, lying harmlessly in the field. (Quả đạn pháo một quả không nổ, nằm vô hại trên cánh đồng.)
    • He felt like a dud after failing the important exam. (Anh ấy cảm thấy mình như một kẻ thất bại sau khi trượt kỳ thi quan trọng.)
  • Tính từ:

    • He tried to pay with a dud cheque. (Hắn ta cố gắng thanh toán bằng một tấm séc giả.)
    • We bought a dud battery that wouldn't hold a charge. (Chúng tôi mua phải một cục pin hỏng không tích điện được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a dud": một thứ thất bại.

    • The party turned out to be a total dud. (Bữa tiệc hóa ra một sự thất bại hoàn toàn.)
  • "dud information": thông tin giả mạo hoặc sai lệch.

    • The spy was given dud information to mislead the enemy. (Điệp viên được cung cấp thông tin giả để đánh lừa kẻ thù.)
Biến thể từ gần giống
  • Dud cheque (n): Séc giả, séc không giá trị thanh toán.
  • Dud note (n): Tiền giấy giả.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vậtdụng): Failure (sự thất bại), flop (vở kịch/vật thất bại thảm hại), washout (thứ thất bại).
  • Danh từ (đạn không nổ): Misfire (phát súng tịt), unexploded ordnance (vật liệu nổ chưa nổ).
  • Tính từ: Fake (giả), defective ( khuyết tật), inoperative (không hoạt động).
Thành ngữ liên quan
  • A dud deal: Một thương vụ/thỏa thuận thất bại hoặc lừa đảo.
    • Investing in that company was a dud deal; we lost all our money. (Đầu vào công ty đó một thương vụ thất bại; chúng tôi mất sạch tiền.)
dud

He found a dud firework in the box after the celebration.

danh từ, (từ lóng)
  1. bù nhìn, người rơm (đuổi chim) ((cũng) dud man)
  2. đạn thổi, bom không nổ
  3. ngườidụng, người bỏ đi; kế hoạchdụng, kế hoạch bỏ đi
  4. (số nhiều) quần áo; quần áo rách
tính từ
  1. giả mạo; vô dụng, bỏ đi