disconnect

/'diskə'nekt/
Học thuật
Thân thiện
disconnect

The technician must disconnect the old router before installing the new one.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Ngắt kết nối, tách rời, tháo rời: Hành động làm cho hai hoặc nhiều thứ đang được kết nối với nhau trở nên tách biệt, không còn liên lạc hoặc hoạt động cùng nhau.
    • Cắt, ngắt (nguồn điện, dịch vụ): Hành động ngừng cung cấp một dịch vụ như điện, nước, internet hoặc ngắt nguồn điện của một thiết bị.
  2. Danh từ:

    • Sự ngắt kết nối, sự tách rời: Trạng thái không sự liên kết hoặc hiểu biết lẫn nhau.
    • Sự khác biệt lớn, khoảng cách (về mặt hiểu biết, cảm xúc): Sự chênh lệch hoặc khoảng cách đáng kể, không thể vượt qua giữa các cá nhân, nhóm hoặc ý tưởng.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Please disconnect the hose from the tap before storing it. (Hãy ngắt kết nối vòi nước với vòi trước khi cất đi.)
    • The technician disconnected the old cable and installed a new one. (Kỹ thuật viên đã tháo rời dây cáp lắp cái mới.)
    • Remember to disconnect the power before repairing any electrical device. (Nhớ ngắt nguồn điện trước khi sửa chữa bất kỳ thiết bị điện nào.)
    • My internet was disconnected because I forgot to pay the bill. (Dịch vụ internet của tôi đã bị cắt tôi quên thanh toán hóa đơn.)
  • Danh từ:

    • There is a clear disconnect between his words and his actions. ( một sự tách rời rõ ràng giữa lời nói hành động của anh ta.)
    • The policy failure revealed a major disconnect between the government and the people. (Sự thất bại của chính sách đã cho thấy một khoảng cách lớn giữa chính phủ người dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To feel a disconnect": Cảm thấy sự xa cách, không còn kết nối (về mặt cảm xúc hoặc tinh thần).
    • After moving abroad, she began to feel a disconnect from her old friends. (Sau khi chuyển ra nước ngoài, ấy bắt đầu cảm thấy sự xa cách với những người bạn cũ.)
  • "A cultural disconnect": Sự khác biệt hoặc thiếu hiểu biết về văn hóa.
    • The joke didn't translate well, leading to a cultural disconnect. (Câu chuyện cười không được dịch tốt, dẫn đến một sự khác biệt về văn hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Disconnected (tính từ): Bị ngắt kết nối, rời rạc, không liên quan.
    • The phone line is disconnected. (Đường dây điện thoại bị ngắt.)
    • He gave a disconnected account of the events. (Anh ta đưa ra một bản tường thuật rời rạc về các sự kiện.)
  • Disconnection (danh từ): Hành động ngắt kết nối; tình trạng bị ngắt kết nối.
    • The disconnection of service was due to maintenance. (Việc ngắt dịch vụ do bảo trì.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Separate (tách ra), detach (tháo rời), unplug (rút phích cắm), sever (cắt đứt).
  • Danh từ: Gap (khoảng cách), separation (sự chia tách), gulf (vực sâu ngăn cách).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Disconnect from: Ngắt kết nối khỏi (một cái đó).
    • It's important to disconnect from work during the holidays. (Việc ngắt kết nối khỏi công việc trong kỳ nghỉ rất quan trọng.)
Thành ngữ liên quan
  • To be on a different wavelength: (Nghĩa bóng) Hoàn toàn không hiểu nhau, suy nghĩ khác biệt. Có thể dùng để diễn đạt ý "disconnect" trong giao tiếp.
    • We can't agree because we're on completely different wavelengths. (Chúng tôi không thể đồng ý suy nghĩ hoàn toàn khác biệt.)
disconnect

The technician must disconnect the old router before installing the new one.

ngoại động từ
  1. làm rời ra, cắt rời ra, tháo rời ra; phân cách ra
  2. (điện học) ngắt, cắt (dòng điện...)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa