dangle

/'dæɳgl/
Học thuật
Thân thiện
dangle

He dangles a shiny ornament from a branch of the Christmas tree.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Lúc lắc, đu đưa (một vật): Hành động cầm hoặc treo một vật để có thể chuyển động tự do qua lại hoặc lên xuống.
    • Nhử, đưa ra để nhử: Hành động trưng ra một thứ đó hấp dẫn (như một lời hứa, phần thưởng) để thu hút hoặc khuyến khích ai đó.
  2. Nội động từ:

    • Lủng lẳng, lòng thòng, đu đưa: Trạng thái của một vật được treo lửng một cách lỏng lẻo có thể chuyển động tự do.
    • (Thường đi với about, after, round) Sán gần, bám sát, theo đuôi: Hành động đi theo hoặcgần ai đó một cách không cần thiết hoặc gây phiền.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • He dangled the keys in front of the baby to make her laugh. (Anh ấy lúc lắc chùm chìa khóa trước mặt em bé để làm cười.)
    • The manager dangled a promotion in front of him to motivate him. (Người quản lý nhử anh ta bằng một chức vụ thăng tiến để động viên.)
  • Nội động từ:

    • A beautiful pair of earrings dangled from her ears. (Một đôi hoa tai đẹp lủng lẳng trên tai ấy.)
    • The fan cord dangled dangerously from the ceiling. (Dây quạt lòng thòng một cách nguy hiểm từ trần nhà.)
    • The younger kids always dangle after their older brother. (Những đứa trẻ nhỏ hơn luôn bám sát theo anh trai của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to dangle a carrot (in front of someone)": (Thành ngữ) Nhử ai đó bằng một phần thưởng hoặc lợi ích hấp dẫn để khiến họ làm điều đó.

    • The company dangled the carrot of a company car to attract new employees. (Công ty nhử những nhân viên mới bằng chiếc xe hơi của công ty.)
  • "to have someone dangling": Để ai đó trong tình trạng chờ đợi, không chắc chắn, thường về một quyết định quan trọng.

    • After the interview, they had me dangling for two weeks before calling. (Sau buổi phỏng vấn, họ để tôi chờ đợi trong hồi hộp suốt hai tuần trước khi gọi điện.)
Biến thể từ gần giống
  • Dangler (danh từ): Vật lủng lẳng; (trong ngữ pháp) một cụm từ bị treo, không nghĩa.
  • Dangling (tính từ): Đang lủng lẳng, treo lửng.
    • A dangling participle. (Một phân từ bị treo - lỗi ngữ pháp.)
Từ đồng nghĩa
  • Swing (v): Đu đưa (nhấn mạnh chuyển động qua lại nhịp điệu).
  • Sway (v): Đung đưa (nhấn mạnh chuyển động nhẹ nhàng, uyển chuyển).
  • Hang down (v): Thòng xuống, rủ xuống.
  • Trail (v): theo, lòng thòng phía sau.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dangle about/around/round: (Không chính thức) Lang thang, lảng vảngmột nơi nào đó không mục đích rõ ràng.
    • He spent the afternoon dangling around the shopping mall. (Cậu ấy dành cả buổi chiều lang thang trong trung tâm mua sắm.)
Thành ngữ liên quan
  • Keep someone dangling: Giữ ai đó trong trạng thái chờ đợi, hồi hộp, không cho biết quyết định.
    • Don't keep me dangling; just tell me if I got the job or not. (Đừng để tôi chờ đợi trong hồi hộp nữa; hãy nói cho tôi biết tôi được việc hay không.)
dangle

He dangles a shiny ornament from a branch of the Christmas tree.

ngoại động từ
  1. lúc lắc, đu đưa
  2. nhử, đưa ra để nhử
nội động từ
  1. lòng thòng, lủng lẳng, đu đưa
    • a sword dangles at his side
      thanh kiếm lủng lẳng bên sườn anh ta
    • the bulb slowly dangles in the wind
      bóng đèn đu đưa nhẹ trong gió
  2. ((thường) + about, after, round) sán gần, bám sát, theo đuôi nhằng nhằng