Học thuật
Thân thiện
cô

Cô giáo đang giảng bài cho học sinh trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Em gái hoặc chị của cha: Từ dùng để chỉ hoặc gọi người quan hệ họ hàng này.
    • Từ dùng để chỉ hoặc gọi người con gái, phụ nữ trẻ (thường chưa có chồng): Cách gọi phổ biến, mang tính lịch sự.
    • Từ dùng để gọi giáo hoặc giáo dùng để tự xưng: Trong môi trường giáo dục, thể hiện sự tôn trọng.
    • Từ dùng trong đối thoại để gọi người phụ nữ coi như bậc của mình: Thể hiện sự yêu mến, kính trọng hoặc thân mật.
    • Từ dùng để gọi em gái đã lớn tuổi hoặc người phụ nữ coi như vai em: Cách gọi theo vai vế trong gia đình hoặc xã hội.
  2. Động từ:

    • Đun một dung dịch để làm bốc hơi nước cho đặc lại: Hành động làm giảm thể tích chất lỏng bằng cách đun sôi.
  3. Tính từ:

    • Chỉ một mình, không dựa được vào ai: Trạng thái cô đơn, đơn độc (thường dùng trong kết hợp hạn chế).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • của tôi giáo viên. (Chỉ em gái của cha tôi.)
    • ấy sinh viên năm nhất. (Chỉ một người con gái trẻ.)
    • giảng bài rất dễ hiểu. (Học sinh gọi giáo viên nữ.)
    • Cháu chào ạ! (Đứa trẻ chào một người phụ nữ lớn tuổi hơn một cách lễ phép.)
    • Út, giúp cháu với. (Gọi người em gái của cha/mẹ một cách thân mật.)
  • Động từ:

    • Mẹ tôi đang nước mắm để làm nước chấm.
    • Thuốc nam cần được lại còn một nửa.
  • Tính từ:

    • Thân cô thế cô, ấy phải tự lo mọi việc. (Chỉ sự đơn độc, thiếu sự nương tựa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cô hồn": Chỉ những linh hồn cô đơn, không nơi nương tựa (thường dùng trong văn hóa tín ngưỡng).

    • Lễ cúng cô hồn được tổ chức vào rằm tháng Bảy.
  • "Cô đơn": Cảm giác hoặc tình trạng một mình, thiếu sự chia sẻ, kết bạn (đây từ ghép, được giải thíchmục riêng).

  • " độc": Trạng thái hoàn toàn đơn độc, tách biệt (đây từ ghép, được giải thíchmục riêng).
Biến thể từ gần giống
  • giáo (danh từ): Người phụ nữ làm nghề dạy học.
  • (danh từ): gái, thiếu nữ nhỏ tuổi.
  • Cô đơn (tính từ): Cảm thấy hoặctrong tình trạng một mình, không người bầu bạn.
  • độc (tính từ): Ở trạng thái đơn độc hoàn toàn, tách biệt khỏi mọi người.
  • nương (danh từ): Cách gọi trang trọng, cổ xưa đối với thiếu nữ (ít dùng trong hiện tại).
  • (danh từ): Cách gọi người đã lớn tuổi.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa chỉ quan hệ): (trong một số phương ngữ, hoặc chỉ em gái của mẹ), thím (vợ của chú).
  • Danh từ (nghĩa xưng hô với phụ nữ trẻ): Chị (nếu người nói nhỏ tuổi hơn hoặc muốn thân mật), em (nếu người nói lớn tuổi hơn).
  • Động từ: đặc, cạn, làm đặc, đọng (nghĩa bóng).
  • Tính từ: Đơn độc, lẻ loi, trơ trọi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • lại (động từ + phó từ): Trở nên đặc hơn do bị mất nước.
    • Nước sốt để lâu ngoài không khí sẽ lại.
  • đọng (động từ + tính từ): Làm cho ngắn gọn, súc tích hơn (thường dùng cho ngôn ngữ, ý tưởng).
    • Bài viết của anh ấy rất đọng sâu sắc.
Thành ngữ liên quan
  • Thân cô thế cô: Chỉ hoàn cảnh đơn độc, không họ hàng, thân thích để nương tựa.
    • Sống tha hương, ấy cảm thấy mình thân cô thế cô.
  • phụ bần: Chỉ thân phận cô đơn nghèo khó (thường dùng trong văn chương).
  • thân độc : Một mình một ngựa, ý chỉ sự đơn độc trên bước đường (văn chương).
cô

Cô giáo đang giảng bài cho học sinh trong lớp học.

  1. 1 d. 1 Em gái hoặc chị của cha (có thể dùng để xưng gọi). ruột. họ. đợi cháu với. 2 Từ dùng để chỉ hoặc gọi người con gái hoặc người phụ nữ trẻ tuổi, thường chưa có chồng. . thợ trẻ. 3 Từ dùng để gọi giáo hoặc giáo dùng để tự xưng khi nói với học sinh. cho phép em nghỉ học một buổi. 4 Từ dùng trong đối thoại để gọi người phụ nữ coi như bậc của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người phụ nữ tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình. 5 Từ dùng trong đối thoại để gọi em gái đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc để gọi một cách thân mật người phụ nữ coi như vai em của mình (gọi theo cách gọi của con mình).
  2. 2 đg. Đun một dung dịch để làm bốc hơi nước cho đặc lại. nước đường. Hai chén thuốc bắc lại còn một chén.
  3. 3 t. (kết hợp hạn chế). Chỉ một mình, không dựa được vào ai. Thân , thế .