cát

Học thuật
Thân thiện
cát

Trẻ em xây lâu đài cát trên bãi biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đá vụn thành hạt nhỏ dưới 2 milimet, thành phần chủ yếu thạch anh các khoáng vật khác: Chất liệu rời, tơi, thường màu vàng, trắng hoặc nâu, được tìm thấybãi biển, sa mạc hoặc lòng sông.
    • Hình hạt rất nhỏ đều trên mặt hàng dệt do sợi săn co lại tạo thành: Kết cấu bề mặt của vải, lụa cảm giác như những hạt li ti.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):
    • Trẻ con thích chơi xây lâu đài trên cátbãi biển.
    • Sa mạc Sahara được bao phủ bởi những đồi cát mênh mông.
  • Danh từ (nghĩa 2):
    • Tấm lụa này cát rất mịn đẹp.
    • Loại vải này nổi cát, nhìn sang trọng hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đãi cát tìm vàng": Chỉ việc làm một công việc vất vả, tỉ mỉ để tìm kiếm thứ đó quý giá ẩn trong rất nhiều thứ tầm thường.
    • Công việc nghiên cứu khoa học đôi khi giống như đãi cát tìm vàng.
  • "Dã tràng xe cát": Thành ngữ chỉ việc làm vô ích, tốn công sức nhưng không thu được kết quả, như con dã tràng suốt ngày hì hục xe cát.
    • Nếu không kế hoạch đúng đắn, mọi nỗ lực của anh ta cũng chỉ dã tràng xe cát.
Biến thể từ liên quan
  • Cát bồi (danh từ): Cát được phù sa bồi đắp lên.
    • Vùng cửa sông thường nhiều cát bồi.
  • Cát mịn (danh từ): Cát hạt rất nhỏ đều.
    • Bãi biển này cát mịn trắng tinh.
  • Cát lún (danh từ): Vùng cát ẩm ướt, xốp có thể hút chìm người hoặc vật.
    • Du khách được cảnh báo tránh xa vùng cát lún nguy hiểm.
  • cát (tính từ): Tính chất của đất hoặc vật liệu chứa nhiều cát.
    • Đất cát thường thoát nước nhanh.
Từ đồng nghĩa
  • Sạn (danh từ): Hạt đá nhỏ, thô sắc hơn cát.
  • Hạt (danh từ): Dùng để chỉ đơn vị nhỏ, có thể dùng so sánh với nghĩa thứ hai của "cát" ( dụ: vải nổi hạt).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cát bụi": Thường dùng trong văn chương để chỉ kiếp người nhỏ bé, phù du.
    • Kiếp người cát bụi, mong manh.
  • "Chân ướt chân ráo" (xuống đò, lên cát): Chỉ sự vội vã, chưa kịp ổn định đã phải tiếp tục công việc khác. (Cụm này thường đi kèm với hình ảnh "cát" để chỉ bến bãi).
cát

Trẻ em xây lâu đài cát trên bãi biển.

  1. d. 1 Đá vụn thành hạt nhỏ dưới 2 millimet, thành phần chủ yếu thạch anh các khoáng vật khác. Bãi cát. Đãi cát lấy vàng. Dã tràng xe cát. 2 Hình hạt rất nhỏ đều trên mặt hàng dệt do sợi săn co lại tạo thành. Thứ nhiễu nhỏ cát.