contrary

/'kɔntrəri/
Học thuật
Thân thiện
contrary

Mary Mary quite contrary, how does your garden grow?

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trái ngược, đối lập: Chỉ sự đối nghịch hoàn toàn về bản chất, hướng đi, hoặc ý kiến.
    • Bướng bỉnh, ngang ngược: (Thông tục) Chỉ tính cách cố chấp, thích làm trái ý người khác.
  2. Danh từ:

    • Điều trái ngược, mặt đối lập: Chỉ một sự việc, ý kiến hoặc tình huống hoàn toàn đối lập.
    • Sự đối lập: Trong logic, chỉ mối quan hệ giữa hai mệnh đề mà cả hai không thể cùng đúng nhưng có thể cùng sai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The ship struggled against the contrary winds. (Con tàu vật lộn chống lại những ngọn gió ngược chiều.)
    • He has a very contrary attitude and always disagrees. (Anh ta thái độ rất bướng bỉnh luôn luôn phản đối.)
  • Danh từ:

    • I thought she was upset, but the contrary was true. (Tôi nghĩ ấy buồn, nhưng điều trái ngược mới sự thật.)
    • There is no evidence to the contrary. (Không bằng chứng nào ngược lại cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "On the contrary": Ngược lại, trái lại (dùng để nhấn mạnh sự phủ định một ý kiến vừa được đề cập).

    • "You must be tired." – "On the contrary, I feel full of energy." ("Chắc anh mệt lắm." – "Ngược lại, tôi thấy tràn đầy năng lượng.")
  • "Contrary to": Trái với, ngược với (dùng như một giới từ).

    • Contrary to popular belief, bats are not blind. (Trái với niềm tin phổ biến, dơi không bị .)
  • "To the contrary": Cho thấy điều ngược lại (thường dùng sau danh từ hoặc động từ).

    • Unless you hear from me to the contrary, assume the meeting is at 3 PM. (Trừ khi bạn nghe từ tôi điều khác, hãy cứ cho rằng cuộc họp lúc 3 giờ chiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Contrarily (phó từ): Một cách trái ngược; một cách bướng bỉnh.
  • Contrariness (danh từ): Tính chất trái ngược; tính bướng bỉnh, ngang ngược.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa trái ngược): Opposite, opposing, contradictory, antithetical.
  • Tính từ (nghĩa bướng bỉnh): Stubborn, obstinate, perverse, wayward.
  • Danh từ: Opposite, reverse, antithesis.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến. Các cụm từ chính được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao'.)

Thành ngữ liên quan
  • "Mary, Mary, quite contrary": Một câu trong bài đồng dao tiếng Anh, thường dùng để ám chỉ một người (đặc biệt phụ nữ) tính khí khó chịu, thích làm trái ý.
  • "To interpret by contraries": Hiểu ngược lại ý của người nói.
contrary

Mary Mary quite contrary, how does your garden grow?

tính từ
  1. trái ngược, nghịch
    • in a contrary direction
      ngược chiều
    • contrary winds
      gió ngược
  2. (thông tục) trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo
    • don't be so contrary
      đừng ngang ngược thế
danh từ
  1. sự trái lại; điều trái ngược
    • quite the contrary
      trái hẳn
    • on the contrary
      trái lại
    • to the contrary
      trái lại, ngược lại
    • there is no evidence to the contrary
      không chứng cớ ngược lại
    • to interpret by contraries
      hiểu ngược lạingười ta muốn nói)
phó từ
  1. (+ to) trái với, trái ngược với
    • contrary to our expectations
      trái với sự mong đợi của chúng tôi
    • at contrary to...
      làm ngược lại với...
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm trái (với khuynh hướng, xu hướng của ai)