consort

/'kɔnsɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
consort

The string quartet is a popular type of consort.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phối ngẫu, chồng/vợ của quốc vương: Người kết hôn với một quốc vương đang trị vì, nhưng bản thân không quyền lực cai trị.
    • Nhóm, sự kết hợp (âm nhạc): Một nhóm nhạc cụ cùng loại chơi với nhau.
  2. Động từ:

    • Giao du, kết giao: Dành thời gian đi lại với một người hoặc một nhóm người nào đó.
    • Phù hợp, hài hòa: Tương thích hoặc kết hợp tốt với một thứ khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Prince Philip was the consort of Queen Elizabeth II for over 70 years. (Hoàng thân Philip phối ngẫu của Nữ hoàng Elizabeth II trong hơn 70 năm.)
    • The piece was written for a consort of viols. (Bản nhạc được viết cho một nhóm đàn viol chơi cùng nhau.)
  • Động từ:

    • Parents often worry if their children consort with bad influences. (Cha mẹ thường lo lắng nếu con cái họ giao du với những ảnh hưởng xấu.)
    • The modern furniture does not consort with the classical architecture of the room. (Đồ nội thất hiện đại không phù hợp với kiến trúc cổ điển của căn phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in consort (with)": cùng nhau, phối hợp với.
    • The two companies worked in consort to develop the new technology. (Hai công ty đã làm việc cùng nhau để phát triển công nghệ mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Consortium (danh từ): một hiệp hội, liên minh, hoặc nhóm các công ty, ngân hàng cùng hợp tác một mục đích chung.
    • A consortium of banks funded the project. (Một tập đoàn các ngân hàng đã tài trợ cho dự án.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (phối ngẫu): spouse (phối ngẫu), partner (bạn đời).
  • Động từ (giao du): associate (giao thiệp), fraternize (kết thân).
  • Động từ (phù hợp): harmonize (hài hòa), accord (phù hợp), match (phù hợp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Consort with: giao du, kết giao với (ai đó).
    • He was warned not to consort with known criminals. (Anh ta đã bị cảnh báo không được giao du với những tên tội phạm đã biết mặt.)
consort

The string quartet is a popular type of consort.

danh từ
  1. chồng, vợ (của vua chúa)
    • king (prince) consort
      chồng nữ hoàng
    • queen consort
      đương kim hoàng hậu
  2. (hàng hải) tàu thuyền cùng đi với nhau một đường
    • to sail in consort
      cùng đi với nhau một đường tàu thuyền
nội động từ
  1. đi lại, giao thiệp, kết giao với, kết bạn với
    • to consort with someone
      đi lại giao thiệp với ai
  2. (+ with) phù hợp, hoà hợp
    • to consort with something
      phù hợp với cái
ngoại động từ
  1. kết thân, kết giao

Từ gần giống

Từ chứa "consort"

Từ có nhắc đến "consort"