assort

/ə'sɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
assort

The curator will assort the pottery shards by color and pattern.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Phân loại, sắp xếp thành loại: Hành động sắp xếp hoặc phân chia các vật, người, hoặc ý tưởng thành các nhóm dựa trên đặc điểm chung.
    • Làm cho phù hợp, làm cho hài hòa: Kết hợp hoặc chọn lựa các thứ sao cho chúng phù hợp hoặc tương xứng với nhau.
    • Cung cấp đa dạng hàng hóa: Trong kinh doanh, chỉ việc cung cấp hoặc sắp xếp một loạt các mặt hàng đa dạng.
  2. Nội động từ:

    • Phù hợp, hài hòa với: (Thường dùng với "with") Chỉ sự tương thích hoặc hợp nhau về mặt nào đó.
    • Giao du, kết giao với: (Cách dùng , thường với "with") Chỉ việc kết bạn hoặc thường xuyên đi cùng ai đó.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The librarian will assort the new books by genre. (Người thủ thư sẽ phân loại sách mới theo thể loại.)
    • A good designer knows how to assort colors and textures. (Một nhà thiết kế giỏi biết cách kết hợp màu sắc chất liệu cho hài hòa.)
    • Their store is well assorted with products from local artisans. (Cửa hàng của họ được cung cấp đa dạng các sản phẩm từ thợ thủ công địa phương.)
  • Nội động từ:

    • Her modern furniture does not assort with the classical architecture of the house. (Đồ nội thất hiện đại của ấy không phù hợp với kiến trúc cổ điển của ngôi nhà.)
    • He was known to assort with artists and intellectuals. (Ông ấy nổi tiếng người thường giao du với các nghệ sĩ trí thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be well/poorly assorted": Được kết hợp tốt/kém, phù hợp tốt/kém.
    • The flavors in this dish are well assorted. (Các hương vị trong món ăn này được kết hợp rất hài hòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Assortment (n): Sự phân loại; một tập hợp gồm nhiều loại khác nhau, sự pha trộn.

    • The gift basket contained an assortment of fine cheeses. (Giỏ quà chứa một tập hợp các loại phô mai ngon.)
  • Assorted (adj): Đã được phân loại; gồm nhiều loại hỗn hợp, đa dạng.

    • She bought a box of assorted chocolates. ( ấy đã mua một hộp --la hỗn hợp nhiều loại.)
Từ đồng nghĩa
  • Classify, categorize (v): Phân loại, xếp loại.
  • Sort (v): Sắp xếp, phân loại.
  • Match, harmonize (v): Phù hợp, hài hòa.
  • Consort, associate with (v): Giao du, kết giao với.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Assort with (phrasal verb):
    • Phù hợp, hài hòa với.
      • The new curtains assort perfectly with the sofa. (Tấm rèm mới hoàn toàn phù hợp với chiếc ghế sofa.)
    • () Giao du, kết bạn với.
      • He was warned not to assort with troublemakers. (Anh ta đã được cảnh báo không nên giao du với những kẻ gây rối.)
assort

The curator will assort the pottery shards by color and pattern.

ngoại động từ
  1. chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại
  2. làm cho xứng nhau, làm cho hợp nhau
    • to assort colours
      chọn màu cho hợp nhau
  3. sắp xếp các mặt hàng để bày biện (cửa hàng...); cung cấp các mặt hàng (cho một cửa hàng...)
nội động từ
  1. assort with ẩn ý với, tương đắc với, giao du với
  2. assort with hợp với, xứng nhau
    • this colour assorts well with blue
      màu này hợp với màu xanh
  3. vào một loại

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "assort"