calibre

Không tìm thấy từ "calibre"

Words Mentioning "calibre"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đường kính, cỡ : Chỉ kích thước đường kính bên trong của một vật hình trụ, đặc biệt là nòng súng hoặc viên đạn. Phẩm chất, năng lực, tầm cỡ : (Nghĩa bóng) Dùng để đánh giá chất lượng, khả năng hoặc tầm quan trọng của một người, một tổ chức hoặc một thứ gì đó. Ví dụ sử dụng Danh từ (nghĩa kích thước) : This rifle has a calibre of 9 millimetres. (Khẩu súng trường này có cỡ nò...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Cỡ, kích thước, đường kính (danh nghĩa) : "calibre" chỉ kích thước, đặc biệt là đường kính bên trong của một vật hình trụ như ống, nòng súng, hoặc kích thước của một vật thể như trái cây. Phẩm chất, tầm cỡ, năng lực (nghĩa bóng) : "calibre" dùng để chỉ phẩm chất, tầm quan trọng, hoặc năng lực của một người, một ý tưởng, hoặc một sự vật. Ví dụ sử dụng Danh từ giống...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The internal diameter of a gun barrel or the diameter of a bullet or projectile : This is the primary technical meaning, referring to a specific measurement. The quality, standard, or ability of someone or something; degree of excellence or worth : This figurative meaning is commonly used to assess character, intellect, or performance. Usage and Examples Referring to diameter...

See full definition →