bêu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Phơi bày, trưng bày (một cách công khai để đe dọa hoặc làm nhục): Hành động đưa một vật (thường là một phần cơ thể người bị giết) hoặc một người ra trước đám đông để thị uy hoặc làm cho xấu hổ.
- Tự làm lộ ra, tự phơi bày (điều xấu, sự kém cỏi của bản thân): Hành động vô tình hoặc cố ý khiến người khác thấy rõ sự thiếu hiểu biết, sai lầm hoặc nhược điểm của chính mình.
Tính từ:
- Đáng xấu hổ, đáng hổ thẹn: Dùng để miêu tả một hành động, sự việc hoặc tình huống khiến người trong cuộc cảm thấy nhục nhã, mất mặt.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Bọn cướp bêu đầu nạn nhân để cảnh cáo dân làng. (Hành động trưng bày công khai để đe dọa.)
- Anh ta cứ cãi nhau ồn ào thế là tự bêu cái tính nóng nảy của mình ra. (Hành động tự làm lộ điểm yếu.)
- Đừng có nói nhiều kẻo lại bêu cái dốt của mình ra đấy. (Cảnh báo về việc tự phơi bày sự thiếu hiểu biết.)
Tính từ:
- Thua một đội yếu thế kia, bêu quá! (Cảm giác về một việc đáng xấu hổ.)
- Rõ bêu cái mặt! Làm việc gì cũng hỏng. (Nhận xét về sự đáng hổ thẹn của ai đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bêu riếu": (động từ) phát tán, loan truyền những thông tin xấu, không hay về ai đó với mục đích làm họ xấu hổ.
- Hắn ta đi khắp nơi bêu riếu chuyện gia đình người ta.
Biến thể và từ gần giống
Bêu xấu (động từ): cố ý làm cho ai đó trở nên xấu xa, đáng khinh trong mắt người khác.
- Đối thủ chính trị đã tìm cách bêu xấu ông ta trên báo chí.
Phơi bày (động từ): để lộ ra, cho thấy rõ (thường là điều tiêu cực). Từ này mang sắc thái trung tính hơn "bêu".
- Bài báo đã phơi bày những sai phạm trong quản lý.
Làm nhục (động từ): làm cho ai đó cảm thấy bị sỉ nhục, mất thể diện. Đây là mục đích chính của hành động "bêu" (động từ, nghĩa 1).
Từ đồng nghĩa
- Động từ (nghĩa 1): Trưng bày, phô bày (nhưng với mục đích đe dọa/ làm nhục).
- Động từ (nghĩa 2): Tố cáo (bản thân), phô phang, phơi ra.
- Tính từ: Nhục nhã, xấu hổ, hổ thẹn, mất mặt.
Thành ngữ liên quan
- "Bêu đầu dê, bán thịt chó": Thành ngữ chỉ hành vi lừa đảo, gian dối, treo đầu này nhưng bán thứ khác.
- Cửa hàng đó toàn bêu đầu dê bán thịt chó, đừng có tin lời quảng cáo.
- I. đgt. 1. Bày ra trước đông đảo mọi người để đe doạ hoặc làm nhục: Giặc giết người rồi bêu đầu ở chợ. 2. Làm lộ ra điều đáng xấu hổ: Càng nói nhiều, càng tự bêu mình. II. tt. Đáng xấu hổ, đáng nhục nhã: rõ bêu cái mặt Việc làm ấy bêu quá.