bàu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chỗ sâu trũng như ao vũng, thường ở ngoài đồng: "Bàu" chỉ một vùng nước tự nhiên, thường nhỏ và nông, hình thành ở nơi đất trũng, phổ biến ở vùng đồng ruộng hoặc thôn quê. Nó có thể chứa nước quanh năm hoặc theo mùa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong cánh đồng làng có một cái bàu nước trong vắt. (Trong cánh đồng làng có một cái bàu nước trong vắt.)
- Bọn trẻ thường ra bàu sen để hái hoa vào mùa hè. (Bọn trẻ thường ra bàu sen để hái hoa vào mùa hè.)
- Cá bắt từ dưới bàu lên thường rất tươi ngon. (Cá bắt từ dưới bàu lên thường rất tươi ngon.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bàu sen": chỉ bàu nước có trồng sen hoặc mọc nhiều sen.
- Hương sen thoang thoảng từ bàu sen cuối làng. (Hương sen thoang thoảng từ bàu sen cuối làng.)
"tát bàu": hành động tát (tháo, múc) cạn nước ở bàu, thường để bắt cá.
- Mùa khô, bà con nông dân cùng nhau tát bàu. (Mùa khô, bà con nông dân cùng nhau tát bàu.)
Biến thể và từ gần giống
- Ao: thường chỉ vùng nước nhỏ, có thể do đào tạo nên, gần nhà hoặc trong làng.
- Vũng: chỗ trũng chứa nước, thường nhỏ và nông, có thể hình thành tạm thời sau mưa.
- Đầm: vùng đất ngập nước rộng hơn, có hệ sinh thái đặc trưng.
Từ đồng nghĩa
- Ao (nghĩa gần): vùng nước tương đối nhỏ.
- Vũng nước (nghĩa gần): chỗ trũng đọng nước.
Thành ngữ liên quan
- "Cá bàu ngon hơn cá đồng": Thành ngữ so sánh, ý nói cá sống trong bàu (môi trường nước tĩnh, có thể nhiều thức ăn tự nhiên) thường được cho là ngon hơn cá sống ngoài đồng ruộng (nơi nước chảy, môi trường khác).
- "Tháng năm tát cá dưới bàu, Nắng ơi là nắng dãi dầu vì ai": Câu ca dao miêu tả cảnh lao động vất vả (tát bàu bắt cá) dưới cái nắng gay gắt của tháng năm.
- dt. Chỗ sâu trũng như ao vũng, thường ở ngoài đồng: bàu sen Cá bàu ngon hơn cá đồng Tháng năm tát cá dưới bàu, Nắng ơi là nắng dãi dầu vì ai (cd.).