bàu

Học thuật
Thân thiện
bàu

Một con cò trắng đứng bắt cá ở bàu sen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chỗ sâu trũng như ao vũng, thườngngoài đồng: "Bàu" chỉ một vùng nước tự nhiên, thường nhỏ nông, hình thànhnơi đất trũng, phổ biếnvùng đồng ruộng hoặc thôn quê. có thể chứa nước quanh năm hoặc theo mùa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong cánh đồng làng một cái bàu nước trong vắt. (Trong cánh đồng làng một cái bàu nước trong vắt.)
    • Bọn trẻ thường ra bàu sen để hái hoa vào mùa . (Bọn trẻ thường ra bàu sen để hái hoa vào mùa .)
    • bắt từ dưới bàu lên thường rất tươi ngon. ( bắt từ dưới bàu lên thường rất tươi ngon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bàu sen": chỉ bàu nước trồng sen hoặc mọc nhiều sen.

    • Hương sen thoang thoảng từ bàu sen cuối làng. (Hương sen thoang thoảng từ bàu sen cuối làng.)
  • "tát bàu": hành động tát (tháo, múc) cạn nướcbàu, thường để bắt .

    • Mùa khô, bà con nông dân cùng nhau tát bàu. (Mùa khô, bà con nông dân cùng nhau tát bàu.)
Biến thể từ gần giống
  • Ao: thường chỉ vùng nước nhỏ, có thể do đào tạo nên, gần nhà hoặc trong làng.
  • Vũng: chỗ trũng chứa nước, thường nhỏ nông, có thể hình thành tạm thời sau mưa.
  • Đầm: vùng đất ngập nước rộng hơn, hệ sinh thái đặc trưng.
Từ đồng nghĩa
  • Ao (nghĩa gần): vùng nước tương đối nhỏ.
  • Vũng nước (nghĩa gần): chỗ trũng đọng nước.
Thành ngữ liên quan
  • " bàu ngon hơn đồng": Thành ngữ so sánh, ý nói sống trong bàu (môi trường nước tĩnh, có thể nhiều thức ăn tự nhiên) thường được cho ngon hơn sống ngoài đồng ruộng (nơi nước chảy, môi trường khác).
  • "Tháng năm tát dưới bàu, Nắng ơi nắng dãi dầu ai": Câu ca dao miêu tả cảnh lao động vất vả (tát bàu bắt ) dưới cái nắng gay gắt của tháng năm.
bàu

Một con cò trắng đứng bắt cá ở bàu sen.

  1. dt. Chỗ sâu trũng như ao vũng, thườngngoài đồng: bàu sen bàu ngon hơn đồng Tháng năm tát dưới bàu, Nắng ơi nắng dãi dầu ai (cd.).