bouille

Học thuật
Thân thiện
bouille

Une petite fille a une bonne bouille.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Thông tục) Mặt, bộ mặt: Từ lóng, thân mật dùng để chỉ khuôn mặt của một người, thường mang sắc thái đáng yêu, dễ thương hoặc hài hước.
    • Gùi hái nho: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Một loại giỏ đặc biệt dùng để hái đựng nho trong nghề trồng nho.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (nghĩa "mặt"):
    • Regarde sa bouille quand il dort ! (Hãy nhìn bộ mặt của khi ngủ kìa!)
    • Il a une drôle de bouille. (Anh ta có một bộ mặt buồn cười.)
  • Danh từ giống cái (nghĩa "gùi"):
    • Les vendangeurs remplissent leurs bouilles de raisins. (Những người hái nho đang đầy những gùi nho của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Avoir une bonne bouille: Có một bộ mặt dễ thương, hiền lành, đáng yêu.
    • Ce bébé a vraiment une bonne bouille. (Đứa bé này có một bộ mặt thật sự đáng yêu.)
  • Faire une bouille / Faire sa bouille: Làm mặt, biểu lộ một vẻ mặt (thườnghờn dỗi, khó chịu).
    • Ne fais pas ta bouille, ce n'est pas grave. (Đừng làm bộ mặt đó, sao đâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bouilleur (danh từ giống đực): Người chưng cất (rượu).
  • Bouillotte (danh từ giống cái): Bình nước nóng (để sưởi).
Từ đồng nghĩa
  • Visage (danh từ giống đực): Khuôn mặt (trang trọng, trung lập hơn).
  • Frime (danh từ giống cái): Mặt (tiếng lóng, có thể mang nghĩa tiêu cực).
  • Tronche (danh từ giống cái): Mặt (tiếng lóng thân mật, phổ biến).
Thành ngữ liên quan
  • Se casser la bouille: (Tiếng lóng rất thân mật) Ăn.
    • On va se casser la bouille ? (Chúng ta đi ăn nhé?)
bouille

Une petite fille a une bonne bouille.

danh từ giống cái
  1. gùi hái nho
  2. (thông tục) mặt
    • Avoir une bonne bouille
      bộ mặt xinh xắn