boss

Không tìm thấy từ "boss"

Words Mentioning "boss"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ông chủ, bà chủ, thủ trưởng, sếp : Người có quyền lực cao nhất tại một nơi làm việc, doanh nghiệp hoặc bộ phận, chịu trách nhiệm quản lý và ra quyết định. Trùm, tay cừ : Người đứng đầu một tổ chức (thường không chính thức hoặc bí mật) hoặc một người rất giỏi, xuất sắc trong một lĩnh vực nào đó. Phần lồi, núm, bướu : Vật có hình dạng nhô lên, tròn hoặc hình nút. Động từ : Ch...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Trưởng xưởng, quản đốc : Người phụ trách, giám sát một nhóm công nhân hoặc một phân xưởng trong nhà máy. Lãnh tụ (đảng phái) : Người lãnh đạo cao nhất của một tổ chức chính trị hoặc một nhóm người. Chủ xí nghiệp, ông chủ : Người sở hữu hoặc điều hành một doanh nghiệp, một công ty. (Cách dùng thân mật, thông tục). Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le boss de l'atel...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A person who is in charge of a worker, organization, or group : A "boss" is someone who has authority over others, makes decisions, and is responsible for managing people or a business. A leader in a political organization who controls votes and appointments : In politics, a "boss" is a powerful leader who controls a party's activities and decisions, often through influence. A...

See full definition →