bosky

/'bɔski/
Học thuật
Thân thiện
bosky

A narrow, bosky path winds through the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhiều cây, rậm rạp: Dùng để mô tả một khu vực được bao phủ bởi nhiều cây cối, bụi rậm hoặc thảm thực vật dày đặc. Từ này thường mang sắc thái văn chương, trang trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We walked along a bosky path, shaded by ancient oaks. (Chúng tôi đi dọc theo một con đường rậm rạp, được che bóng bởi những cây sồi cổ thụ.)
    • The bosky hillside was a haven for wildlife. (Sườn đồi nhiều cây cối nơi trú ẩn cho các loài động vật hoang dã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bosky shade": bóng râm rậm rạp.

    • They rested in the bosky shade of the forest. (Họ nghỉ ngơi trong bóng râm rậm rạp của khu rừng.)
  • "bosky dell": thung lũng nhỏ nhiều cây cối.

    • The poem describes a hidden, bosky dell. (Bài thơ miêu tả một thung lũng nhỏ nhiều cây cối, ẩn mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Brushy (adj): nhiều bụi rậm, cây bụi.

    • The brushy terrain was difficult to walk through. (Địa hình nhiều bụi rậm rất khó đi qua.)
  • Wooded (adj): rừng, nhiều cây.

    • They own a wooded property. (Họ sở hữu một khu đất nhiều cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Wooded: rừng.
  • Leafy: nhiều , um tùm.
  • Shady: bóng râm, râm mát.
Từ trái nghĩa
  • Barren: cằn cỗi, trơ trụi.
  • Treeless: không cây.
  • Open: thoáng đãng, trống trải.
bosky

A narrow, bosky path winds through the park.

tính từ
  1. nhiều cây, rậm rạp

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống