blameless

/'bleimlis/
Học thuật
Thân thiện
blameless

She has led a blameless life of kindness and honesty.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vô tội, không lỗi: Chỉ trạng thái không phải chịu trách nhiệm hoặc không đáng bị khiển trách về một điều đó sai trái.
    • Không thể khiển trách được: Chỉ một người phẩm hạnh tốt, không hành vi nào đáng bị chỉ trích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The investigation proved he was blameless in the accident. (Cuộc điều tra chứng minh anh ấy vô tội trong vụ tai nạn.)
    • She has led a blameless life, dedicated to helping others. ( ấy đã sống một cuộc đời không thể chê trách, cống hiến để giúp đỡ người khác.)
    • Despite the chaos, the teacher remained blameless. (Bất chấp sự hỗn loạn, giáo viên vẫn không lỗi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be found blameless": được xác định vô tội.

    • After reviewing all evidence, the committee found the officer blameless. (Sau khi xem xét tất cả bằng chứng, ủy ban xác định viên sĩ quan vô tội.)
  • "Blameless in the eyes of the law/God": vô tội trước pháp luật/Chúa.

    • He sought forgiveness, wishing to be blameless in the eyes of God. (Anh ta tìm kiếm sự tha thứ, mong muốn được vô tội trước mắt Chúa.)
Biến thể từ gần giống
  • Blamelessly (trạng từ): một cách vô tội, không đáng trách.

    • He acted blamelessly throughout the entire ordeal. (Anh ấy đã hành xử một cách vô tội trong suốt thử thách.)
  • Blamelessness (danh từ): sự vô tội, tình trạng không lỗi.

    • Her blamelessness was evident to everyone who knew her. (Sự vô tội của ấy hiển nhiên với tất cả những ai biết .)
Từ đồng nghĩa
  • Innocent: vô tội, ngây thơ.
  • Irreproachable: không thể chê trách được.
  • Unimpeachable: không thể bị nghi ngờ, hoàn toàn đáng tin cậy.
  • Faultless: không lỗi, hoàn hảo.
Từ trái nghĩa
  • Blameworthy: đáng chê trách.
  • Guilty: tội.
  • Culpable: đáng trách, lỗi.
blameless

She has led a blameless life of kindness and honesty.

tính từ
  1. không thể khiển trách được; vô tội, không lỗi