bellying

Học thuật
Thân thiện
bellying

The ship's bellying sails caught the strong ocean wind.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phình ra, trương nở ra, cong ra ngoài: Mô tả hình dạng của một vật phần giữa hoặc một phần nào đó nhô ra, phồng lên hoặc uốn cong ra phía ngoài so với các phần xung quanh. Từ này thường dùng để miêu tả hình dáng của một bề mặt, tấm vải, hoặc một vật thể độ cong lồi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The bellying sails caught the strong wind, pushing the boat forward. (Những cánh buồm phình ra đón lấy làn gió mạnh, đẩy con thuyền tiến lên.)
    • She wore a dress with a bellying skirt that swayed as she walked. ( ấy mặc một chiếc váy phần váy trương nở ra, đung đưa theo mỗi bước chân.)
    • The bellying clouds on the horizon promised a coming storm. (Những đám mây phồng lênđường chân trời báo hiệu một cơn bão sắp đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bellying out": (cụm động từ gốc) phình ra, căng phồng ra. Đây hình thức động từ của tính từ "bellying".
    • The curtain was bellying out in the breeze from the open window. (Tấm rèm đang phình ra trong làn gió từ cửa sổ mở.)
Biến thể từ gần giống
  • Belly (n): bụng; phần phình to ra.
  • Belly (v): phình ra, phồng lên (hành động).
  • Bulging (adj): phồng lên, lồi ra (nghĩa gần giống, thường dùng cho vật rắn).
  • Swelling (adj): sưng lên, phồng lên (thường do chấn thương hoặc tích tụ chất lỏng).
  • Billowing (adj): cuộn lên, phồng lên (thường dùng cho khói, sóng, vải trong gió).
Từ đồng nghĩa
  • Bulging: lồi ra, phồng ra.
  • Protruding: nhô ra, lồi ra.
  • Curving outward: uốn cong ra ngoài.
  • Swelling: sưng phồng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Belly out: (như đã nêumục trên) phình to ra, căng ra.
    • The spinnaker bellied out as it filled with wind. (Cánh buồm bổ trợ phình căng ra khi đầy gió.)
bellying

The ship's bellying sails caught the strong ocean wind.

Adjective
  1. trương nở ra

Từ tương tự

Từ gần giống