balk

/bɔ:k/ Cách viết khác : (baulk) /bɔ:k/
Học thuật
Thân thiện
balk

The pitcher committed a balk, advancing the runner to second base.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật chướng ngại, sự cản trở: Một vật thể hoặc tình huống gây ra trở ngại, làm gián đoạn tiến trình.
    • Sự thất bại, sự bỏ lỡ: Hành động không tận dụng được một cơ hội.
    • (Thể thao): Trong bóng chày, một động tác ném bóng bất hợp pháp khi vận động viên chạy trên gôn. Trong bi-a, khu vực trên bàn được đánh dấu đặc biệt.
  2. Động từ:

    • Chùn bước, do dự, từ chối làm việc : Dừng lại một cách đột ngột từ chối tiến lên hoặc hành động, thường sợ hãi, khó khăn hoặc miễn cưỡng.
    • Làm hỏng, ngăn cản: Hành động gây trở ngại hoặc làm thất bại kế hoạch của ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The new regulations were a balk to our project's progress. (Các quy định mới một vật cản đối với tiến độ dự án của chúng tôi.)
    • The pitcher was called for a balk, allowing the runner to advance. (Tay ném bị phạt một động tác bất hợp pháp, cho phép người chạy tiến lên.)
  • Động từ:

    • The horse balked at jumping over the high fence. (Con ngựa chùn bước không chịu nhảy qua hàng rào cao.)
    • She balked at the idea of working on the weekend. ( ấy từ chối ý tưởng làm việc vào cuối tuần.)
    • His sudden resignation balked our plans for expansion. (Việc từ chức đột ngột của anh ta đã làm hỏng kế hoạch mở rộng của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to balk at something": tỏ ra miễn cưỡng hoặc từ chối làm điều đó, thường khó khăn, đắt đỏ hoặc trái với nguyên tắc.

    • Many citizens balk at paying higher taxes. (Nhiều công dân ngần ngại việc đóng thuế cao hơn.)
  • "to be balked of/from something": bị ngăn cản không đạt được điều .

    • He was balked of his ambition by a lack of funds. (Anh ta bị cản trở tham vọng thiếu tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Baulk: Cách viết khác, phổ biến hơn trong tiếng Anh-Anh.
  • Balky (tính từ): Hay chùn bước, khó bảo, không chịu hợp tác (thường dùng cho động vật hoặc máy móc).
    • The balky engine finally started after several tries. (Động cơ cứng đầu cuối cùng cũng nổ máy sau vài lần thử.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (vật cản): Obstacle, hindrance, impediment, barrier.
  • Động từ (chùn bước): Hesitate, recoil, shrink, refuse.
  • Động từ (ngăn cản): Thwart, frustrate, hinder, obstruct.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Balk at: (Đã giải thíchmục 'Các cách sử dụng nâng cao').
Thành ngữ liên quan
  • To make a balk of good ground: (Thành ngữ ) Bỏ lỡ một cơ hội tốt, một vận may.
    • By not investing then, he made a balk of good ground. (Bằng việc không đầu lúc đó, anh ta đã bỏ lỡ một cơ hội vàng.)
balk

The pitcher committed a balk, advancing the runner to second base.

danh từ
  1. vật chướng ngại; sự cản trở
  2. dải đất chừa ra không cày
  3. xà nhà

Idioms

  • to make a balk of good ground
    bỏ lỡ mất, cơ hội tốt
ngoại động từ
  1. làm thất bại, làm hỏng; ngăn trở
    • to balk someone's plans
      làm hỏng kế hoạch của ai
  2. bỏ lỡ, bỏ qua (cơ hội, dịp may...)
  3. sao lãng, lẩn tránh (công việc, vấn đề...)
  4. chê, không chịu ăn (một thứ đồ ăn)
  5. làm cho nản chí
  6. làm cho giật mình
nội động từ
  1. dở chứng bất kham, dở chứng không chịu đi (ngựa)
  2. chùn lại, lùi lại, do dự
    • to balk at a dificult
      chùn bước trước khó khăn;
    • to balk at the work
      ngần ngại trước công việc