Học thuật
Thân thiện
bó

Một người đàn ông bó một bó lúa trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Buộc chặt nhiều vật rời rạc thành một khối: Hành động dùng dây, lạt... để giữ chặt nhiều vật cùng loại (như củi, lúa, hoa) lại với nhau cho gọn.
    • Ôm sát, bao bọc chặt vào: Làm cho một vật (thường quần áo) ôm khít, bao quanh một vật khác (như cơ thể).
    • Cố định bằng băng hoặc nẹp: Dùng băng, bột thạch cao... để cố định một bộ phận cơ thể bị thương (như chân tay gãy).
    • Xếp thành hàng, viền xung quanh: Sắp xếp vật liệu (như gạch, đá) thành một đường viền bao quanh một khu vực.
    • Hạn chế, kìm hãm: Giữ trong một phạm vi chật hẹp, không cho tự do phát triển hoặc hoạt động.
  2. Danh từ:

    • Tập hợp nhiều vật rời được buộc chặt lại: Chỉ toàn bộ những vật đã được buộc thành một , một bọc.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • ngoại đang lúa ngoài đồng. (Hành động buộc các bông lúa rời thành .)
    • Chiếc váy này quá, tôi mặc không thoải mái. (Miêu tả trang phục ôm sát người.)
    • Bác sĩ bảo phải bột chân ít nhất một tháng. (Hành động cố định chỗ xương gãy.)
    • Nhà tôi mới lại cái bằng gạch đỏ. (Hành động xếp gạch viền xung quanh nhà.)
    • Đừng để tư tưởng bảo thủ hẹp tầm nhìn của mình.nói sự hạn chế, kìm hãm.)
  • Danh từ:

    • Anh ấy tặng tôi một hoa hồng rất đẹp. (Chỉ một nhóm hoa được buộc lại với nhau.)
    • Mẹ mua về một rau muống tươi. (Chỉ một mớ rau được buộc thành .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tay": (Thành ngữ) chỉ sự bất lực, không thể làm được.
    • Bài toán này khó quá, tôi tay rồi.
  • "Bó gối": Ngồi một chỗ, không hoạt động, thường buồn hoặc thất bại.
    • Sau thất bại, anh ta chỉ biết bó gối trong phòng.
  • " chân" (nghĩa bóng): Tự hạn chế, gò bó mình.
    • Cậu đừng chân trong những quy tắc kỹ ấy.
Biến thể từ gần giống
  • Bó buộc (động từ): Ép buộc, ràng buộc bằng những quy định, nghĩa vụ.
    • Hợp đồng này bó buộc nhiều điều khoản phức tạp.
  • hẹp (tính từ/động từ): phạm vi rất nhỏ, bị giới hạn.
    • Quan điểm của anh ta quá hẹp.
  • Bó gối (danh từ): Chỉ phần đầu gối.
    • Anh ta bị thươngbó gối.
Từ đồng nghĩa
  • Buộc, lại (động từ): Cột, trói cho chặt.
  • Ôm, khít (động từ): Áp sát vào.
  • Băng bó (động từ): Quấn băng để cố định hoặc bảo vệ vết thương.
  • , bọc (danh từ):
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • lại: Hành động buộc chặt lại một lần nữa cho chắc.
    • lúa lỏng quá, phải lại cho chặt.
  • vào: Ghép chung, nhập lại thành một khối.
    • Hãy những cuốn sách nhỏ vào với nhau cho dễ mang.
Thành ngữ liên quan
  • Cái khó cái khôn: Hoàn cảnh khó khăn làm hạn chế sự sáng suốt, khôn ngoan của con người.
    • Muốn làm nhiều thứ nhưng cái khó cái khôn.
  • đũa chọn cột cờ: (Nghĩa bóng) Chọn cái to lớn, vĩ đại nhưng xa vời, không thực tế, bỏ qua những cái thiết thực, nhỏ bé hơn.
bó

Một người đàn ông bó một bó lúa trên cánh đồng.

  1. I đg. 1 Làm cho nhiều vật rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc. Lúa đã xong. 2 Bọc chặt. Chiếc áo sát lấy thân. 3 Buộc cố định chỗ xương bị gãy. bột (thạch cao). 4 (kết hợp hạn chế). Bao thành một vành xung quanh. Hàng gạch . Thềm nhà đá. 5 Giữ lại, kìm lại trong phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động. Cái khó cái khôn (tng.). cẳng*.
  2. II d. Toàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau. Một hoa. đuốc.