abomination

/ə,bɔmi'neiʃn/
Học thuật
Thân thiện
abomination

The dictator's brutal regime was an abomination to the world.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ghê tởm, sự kinh tởm; sự ghét cay ghét đắng: Cảm giác cực kỳ mạnh mẽ của sự khinh miệt, ghê sợ hoặc thù ghét đối với điều đó.
    • Vật kinh tởm; việc ghê tởm; hành động đáng ghét: Một người, vật, hoặc hành động được coi hoàn toàn đáng khinh bỉ, tàn ác hoặc trái với các chuẩn mực đạo đức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cruelty to animals is an abomination. (Sự tàn ác với động vật một hành động ghê tởm.)
    • She viewed the corrupt regime with utter abomination. ( ấy nhìn chế độ tham nhũng đó với sự ghê tởm hoàn toàn.)
    • The dictator's crimes were an abomination to all civilized people. (Những tội ác của tên độc tài điều kinh tởm đối với mọi người văn minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hold something in abomination": ghê tởm cái đó một cách sâu sắc.

    • Many hold the act of betrayal in abomination. (Nhiều người ghê tởm sâu sắc hành vi phản bội.)
  • "an abomination unto/against...": (cách diễn đạt trang trọng, thường trong văn cảnh tôn giáo hoặc đạo đức) một sự xúc phạm, vi phạm nghiêm trọng đối với điều .

    • Such lies are an abomination against the truth. (Những lời dối trá như vậy sự xúc phạm ghê tởm đối với sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Abominable (adj): kinh khủng, ghê tởm, tồi tệ.

    • The prison conditions were abominable. (Điều kiện trong nhà tù thật kinh khủng.)
  • Abominably (adv): một cách kinh khủng, tồi tệ.

    • He behaved abominably at the meeting. (Anh ta cư xử một cách tồi tệ trong cuộc họp.)
Từ đồng nghĩa
  • Disgust: sự ghê tởm, kinh tởm (nhấn mạnh phản ứng thể chất).
  • Loathing: sự căm ghét, ghê tởm sâu sắc.
  • Detestation: sự căm ghét, ghét cay ghét đắng.
  • Atrocity: hành động tàn bạo, tội ác ghê tởm (thường chỉ hành động).
Thành ngữ liên quan
  • Abomination of desolation: (thành ngữ trong Kinh Thánh) "sự ghê tởm tàn phá", chỉ một thứ hoặc hành động ghê tởm đến mức gây ra sự hủy diệt hoang tàn.
    • The phrase "abomination of desolation" appears in the Book of Daniel. (Cụm từ "sự ghê tởm tàn phá" xuất hiện trong Sách Đa-ni-ên.)
abomination

The dictator's brutal regime was an abomination to the world.

danh từ
  1. sự ghê tởm, sự kinh tởm; sự ghét cay ghét đắng
    • to hold something in abomination
      ghê tởm cái
  2. vật kinh tởm; việc ghê tởm; hành động đáng ghét