abhorrence

/əb'hɔrəns/
Học thuật
Thân thiện
abhorrence

She felt a deep abhorrence for the cruelty she witnessed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ghê tởm, sự kinh tởm sâu sắc: Cảm xúc mạnh mẽ của sự căm ghét chán ghét cực độ đối với điều đó được coi xấu xa, đáng sợ hoặc hoàn toàn không thể chấp nhận được.
    • Điều gây ghê tởm: Bản thân đối tượng hoặc hành động bị coi đáng ghê tởm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She felt a deep abhorrence for any form of cruelty to animals. ( ấy cảm thấy một sự ghê tởm sâu sắc đối với bất kỳ hình thức tàn ác nào với động vật.)
    • Corruption is an abhorrence to a just society. (Tham nhũng một điều ghê tởm đối với một xã hội công bằng.)
    • He spoke of the war with utter abhorrence. (Anh ấy nói về cuộc chiến với sự ghê tởm hoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have/feel an abhorrence of/for something": Cảm thấy ghê tởm, kinh tởm điều đó.

    • She has a profound abhorrence of violence. ( ấy một sự ghê tởm sâu sắc đối với bạo lực.)
  • "to hold something/someone in abhorrence": Coi ai đó/điều đáng ghê tởm, ghét cay ghét đắng.

    • The tyrant was held in abhorrence by his people. (Tên bạo chúa bị người dân của mình ghét cay ghét đắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Abhor (động từ): Ghê tởm, kinh tởm.

    • I abhor racism in all its forms. (Tôi ghê tởm chủ nghĩa phân biệt chủng tộc dưới mọi hình thức.)
  • Abhorrent (tính từ): Đáng ghê tởm, kinh tởm.

    • Such brutal acts are abhorrent to civilized society. (Những hành động tàn bạo như vậy đáng ghê tởm đối với xã hội văn minh.)
Từ đồng nghĩa
  • Detestation: Sự căm ghét, ghét cay ghét đắng.
  • Loathing: Sự ghê tởm, ghét bỏ mãnh liệt.
  • Revulsion: Sự kinh tởm, cảm giác buồn nôn ghê sợ.
  • Disgust: Sự ghê tởm, kinh tởm.
Từ trái nghĩa
  • Adoration: Sự yêu mến, tôn sùng.
  • Affection: Sự quý mến, yêu thích.
  • Delight: Sự thích thú, vui sướng.
abhorrence

She felt a deep abhorrence for the cruelty she witnessed.

danh từ
  1. sự ghê tởm
    • to have an abhorrence of
      sự ghét cay ghét đắng
    • to hold in abhorrence of
      ghê tởm; ghét cay ghét đắng
  2. điều ghê tởm; cái bị ghét cay ghét đắng

Từ chứa "abhorrence"