trau
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho thêm phần đẹp đẽ, tinh tế, óng ả: Hành động làm cho một thứ gì đó (thường là ngôn từ, văn chương, phẩm hạnh) trở nên trau chuốt, hoàn thiện và có giá trị hơn.
- Mài, cọ xát cho nhẵn, cho bóng: Hành động dùng lực cơ học (mài, đánh bóng) để làm cho bề mặt một vật thể trở nên nhẵn mịn, sáng bóng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa làm đẹp, hoàn thiện):
- Nhà văn ấy luôn cẩn thận trau từng câu chữ trước khi đưa tác phẩm đến độc giả.
- Muốn bài phát biểu hay, anh ấy đã dành nhiều thời gian để trau chuốt nội dung.
- Động từ (nghĩa mài, làm nhẵn):
- Người thợ đá đang cần mẫn trau viên đá quý cho thật bóng.
- Mặt bàn bằng gỗ cẩm lai được trau nhẵn đến mức có thể soi bóng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Trau dồi": Rèn luyện, bồi đắp, làm cho phát triển và hoàn thiện hơn (thường dùng cho kiến thức, đạo đức, kỹ năng).
- Sinh viên cần không ngừng trau dồi kiến thức chuyên môn.
- "Trau chuốt": Làm cho trở nên tinh tế, kỹ lưỡng và đẹp đẽ (thường dùng cho ngôn từ, hình thức).
- Bài thơ có ngôn từ rất được trau chuốt.
Biến thể và từ gần giống
- Trau chuốt (động từ/tính từ): (làm cho) trở nên tinh tế, kỹ lưỡng, đẹp đẽ.
- Trau dồi (động từ): rèn luyện, bồi đắp để nâng cao.
- Trau giồi (động từ, từ cũ): cùng nghĩa với "trau dồi".
Từ đồng nghĩa
- Chau chuốt: Làm cho đẹp đẽ, tinh xảo (thường dùng cho ngoại hình, lời nói).
- Mài giũa: Mài cho sắc, cho nhẵn; (nghĩa bóng) rèn luyện, hoàn thiện.
- Gọt giũa: Gọt cho đẹp; (nghĩa bóng) sửa chữa, làm cho hay hơn (văn chương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Trau mình: (Từ cũ, ít dùng) Rèn luyện bản thân, tu dưỡng đạo đức.
- Cổ nhân thường dạy phải biết trau mình để sống tốt đẹp.
Thành ngữ liên quan
- Trau câu lựa chữ: (Thành ngữ) Chỉ sự kỹ lưỡng, cẩn thận trong việc lựa chọn và sắp xếp ngôn từ khi viết văn, làm thơ.
- Nhà thơ ấy nổi tiếng với phong cách trau câu lựa chữ.
- đg. 1. Làm cho thêm óng ả, đẹp đẽ: Trau lời. 2. Mài cho nhẵn: Trau đá.