đan

Học thuật
Thân thiện
đan

Một người phụ nữ đan một chiếc khăn len màu đỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho các vật hình thanh mỏng hoặc sợi luồn qua lại với nhau, kết lại thành một tấm, một vật thể hình dạng nhất định. Hành động kết nối các vật liệu dài mảnh (như tre, nứa, mây, len, sợi) theo một quy tắc, mẫu mã nào đó để tạo ra sản phẩm.
    • (Trong một số ngữ cảnh cụ thể, như quân sự) Chéo vào nhau, tạo thành mạng lưới. Thường dùng để miêu tả các đường đạn, tia lửa, ánh sáng giao nhau dày đặc.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chính):
    • ngoại ngồi đan giỏ mây. ( ngoại ngồi kết các thanh mây lại thành chiếc giỏ.)
    • ấy đan một chiếc khăn len để tặng mẹ. ( ấy dùng kim len để kết thành một chiếc khăn.)
    • Người thợ đan những tấm phên tre để làm vách. (Người thợ làm cho các nan tre đan xen vào nhau thành tấm phên.)
  • Động từ (nghĩa mở rộng):
    • Những làn đạn đan chéo nhau trên chiến trường. (Các đường đạn bay giao cắt nhau tạo thành một mạng lưới hỏa lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đan xen": (thường dùng trong văn chương, miêu tả) Xếp chồng, xếp lẫn vào nhau một cách phức tạp, không tách rời.
    • Những kỷ niệm buồn vui đan xen trong tâm trí . (Những kỷ niệm vui buồn lẫn lộn, quyện vào nhau trong suy nghĩ của ấy.)
  • "Đan thanh": (từ chuyên môn trong thủ công mỹ nghệ) Một kỹ thuật đan phức tạp tạo ra các đường nét, hoa văn thanh mảnh tinh xảo.
Biến thể từ liên quan
  • Đan lát (danh từ/động từ): Chỉ chung các hoạt động thủ công dùng nguyên liệu như tre, nứa, mây để đan thành đồ vật (giỏ, rổ, làn...).
    • Nghề đan lát truyền thống của làng.
  • Đan len (cụm động từ): Hành động cụ thể dùng kim sợi len để tạo ra quần áo, phụ kiện.
    • ấy rất thích đan len vào mùa đông.
  • Thêu đan (thành ngữ): Thường dùng để von vẻ đẹp phức tạp, tinh tế, được tạo nên từ nhiều chi tiết.
    • Một câu chuyện tình thêu đan đầy éo le.
Từ đồng nghĩa
  • Kết: Nối các sợi, các phần lại với nhau (thường dùng với len, chỉ).
  • Tết: Xoắn, bện các sợi lại với nhau thành dây thừng, bím tóc.
  • Bện: Xoắn chặt nhiều sợi dài vào nhau (như bện thừng).
Từ trái nghĩa
  • Tháo: Hành động ngược lại, làm rời ra, gỡ các phần đã được đan/kết với nhau.
  • Cởi: Làm cho các nút thắt, các mối liên kết lỏng ra hoặc rời ra.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Mưa dầm thấm lâu, đan dày nên cứng": (Thành ngữ) Nhấn mạnh sự kiên trì, bền bỉ. Việc đan phải đan nhiều lớp, đan chặt thì sản phẩm mới bền vững, giống như kiến thức, kỹ năng phải tích lũy lâu ngày mới vững vàng.
  • "Đan đó, bắt ": Chỉ việc chuẩn bị công cụ, phương tiện (đan cái đó - một loại dụng cụ đánh bắt ) trước khi thực hiện công việc (bắt ). Hàm ý làm việc cũng cần sự chuẩn bị chu đáo.
đan

Một người phụ nữ đan một chiếc khăn len màu đỏ.

  1. đg. Làm cho vật hình thanh mỏng hoặc sợi luồn qua lại với nhau, kết lại thành tấm. Đan phên. Đan lưới. Áo len đan. Những đường đạn đan vào nhau làm thành tấm lưới lửa (b.).