yarn

Không tìm thấy từ "yarn"

Words Mentioning "yarn"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sợi, chỉ : Một loại sợi dài và liên tục, thường được tạo ra bằng cách kéo và xoắn các sợi tự nhiên (như bông, len, lụa) hoặc sợi tổng hợp (như nylon), dùng để dệt, đan hoặc may. Câu chuyện dài, chuyện huyên thiên; chuyện bịa : Một câu chuyện kể dài, thường mang tính chất giải trí, kịch tính hoặc khó tin; có thể là một câu chuyện có thật được kể một cách sinh động hoặc một c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A long, continuous length of interlocked fibers : A material made by twisting together strands of natural materials like cotton, wool, or silk, or synthetic materials like nylon, used for knitting, weaving, or sewing. A long, often elaborate, story or tale : A narrative of events, especially one that is entertaining, exaggerated, or implausible. Verb : To tell a long, entertai...

See full definition →