wheezing

/'wi:zi /
Học thuật
Thân thiện
wheezing

The old man is wheezing after climbing the stairs.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thở khò khè: Âm thanh huýt sáo hoặc rít lên phát ra khi thở, thường do đường thở bị thu hẹp hoặc tắc nghẽn một phần.
  2. Tính từ:
    • Thở khò khè: Miêu tả hành động hoặc âm thanh thở khò khè.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The doctor listened to the child's wheezing with a stethoscope. (Bác sĩ lắng nghe tiếng thở khò khè của đứa trẻ bằng ống nghe.)
    • Persistent wheezing can be a symptom of asthma. (Sự thở khò khè dai dẳng có thể triệu chứng của bệnh hen suyễn.)
  • Tính từ:

    • The wheezing patient struggled to catch his breath. (Bệnh nhân thở khò khè vật lộn để lấy hơi.)
    • We could hear a wheezing sound from the old engine. (Chúng tôi có thể nghe thấy một âm thanh khò khè từ động cơ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be wheezing": đang trong tình trạng thở khò khè.
    • After running, he was wheezing heavily. (Sau khi chạy, anh ấy thở khò khè nặng nề.)
  • Dùng trong ngữ cảnh ẩn dụ để miêu tả âm thanh khó nhọc, rít lên của máy móc .
    • The wheezing air conditioner finally broke down. (Chiếc máy điều hòa thở khò khè cuối cùng cũng hỏng.)
Biến thể từ gần giống
  • Wheeze (động từ): thở khò khè.
    • The old dog would wheeze after climbing the stairs. (Con chó già sẽ thở khò khè sau khi leo cầu thang.)
  • Wheezy (tính từ): hay thở khò khè, đặc tính khò khè.
    • He has a wheezy cough. (Anh ấy một cơn ho khò khè.)
Từ đồng nghĩa
  • Labored breathing: thở nặng nhọc.
  • Whistling breath: hơi thở huýt sáo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến riêng cho "wheezing")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến riêng cho "wheezing")

wheezing

The old man is wheezing after climbing the stairs.

danh từ
  1. sự thở khò khè

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự