asthmatic

/æs'mætik/
Học thuật
Thân thiện
asthmatic

An asthmatic child uses an inhaler to help them breathe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mắc bệnh hen, (thuộc) bệnh hen: Dùng để mô tả một người hoặc tình trạng liên quan đến bệnh hen suyễn, một bệnh về đường hô hấp gây khó thở.
    • Để chữa bệnh hen: Dùng để mô tả thứ đó (như thuốc) dành cho việc điều trị bệnh hen.
  2. Danh từ:

    • Người mắc bệnh hen: Chỉ một cá nhân bị bệnh hen suyễn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • He has an asthmatic condition and always carries an inhaler. (Anh ấytình trạng mắc bệnh hen luôn mang theo ống hít.)
    • The child's asthmatic cough worried her parents. (Tiếng ho do hen của đứa trẻ khiến bố mẹ lo lắng.)
    • This is an asthmatic medication. (Đây một loại thuốc chữa hen.)
  • Danh từ:

    • As an asthmatic, she avoids places with heavy dust. ( một người mắc bệnh hen, ấy tránh những nơi nhiều bụi.)
    • The doctor specializes in treating asthmatics. (Bác sĩ đó chuyên điều trị cho những người bị hen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "asthmatic attack" hoặc "asthmatic episode": Cơn hen, đợt lên cơn hen.
    • He was rushed to the hospital after a severe asthmatic attack. (Anh ấy được đưa gấp đến bệnh viện sau một cơn hen nghiêm trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Asthma (danh từ): Bệnh hen suyễn.
    • Air pollution can trigger asthma. (Ô nhiễm không khí có thể gây ra bệnh hen suyễn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Wheezy (thở khò khè, có thể triệu chứng của hen).
  • Danh từ: Người bị hen suyễn, bệnh nhân hen.
asthmatic

An asthmatic child uses an inhaler to help them breathe.

tính từ
  1. (thuộc) bệnh hen
  2. mắc bệnh hen
  3. để chữa bệnh hen
danh từ
  1. người mắc bệnh hen

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "asthmatic"

Từ có nhắc đến "asthmatic"