whale

/weil/
Học thuật
Thân thiện
whale

A whale swims near the surface of the ocean and spouts water from its blowhole.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cá voi: Một loài động vật lớn sốngbiển, thuộc bộ Cá voi (Cetacea), thân hình thuôn dài thở qua lỗ phun nước trên đầu.
    • Người hoặc vật to lớn, đồ sộ: (Thông tục) Dùng để chỉ một người hoặc thứ đó kích thước hoặc phạm vi rất lớn, ấn tượng.
    • Người rất giỏi hoặc rất ham thích điều : (Thông tục, trong cụm "a whale on/at/for") Một người cực kỳ thành thạo hoặc đam mê một lĩnh vực, hoạt động cụ thể.
  2. Động từ:

    • Đánh bắt cá voi: Tham gia vào hoạt động săn bắt cá voi.
    • Đánh mạnh, quất mạnh: (Thông tục, chủ yếu Mỹ) Đánh hoặc tấn công ai đó một cách mạnh mẽ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The blue whale is the largest animal on Earth. (Cá voi xanh loài động vật lớn nhất trên Trái Đất.)
    • He's a whale of a man, towering over everyone else. (Anh ta một người đàn ông to lớn, cao hơn hẳn mọi người khác.)
    • She is a whale at mathematics. ( ấy một tay cừ về toán học.)
  • Động từ:

    • In the 19th century, many ships set out to whale in the Arctic Ocean. (Vào thế kỷ 19, nhiều con tàu đã ra khơi để đánh bắt cá voiBắc Băng Dương.)
    • (Thông tục) He threatened to whale on anyone who tried to stop him. (Hắn đe dọa sẽ quật ngã bất cứ ai cố gắng ngăn cản hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a whale of a time": Một khoảng thời gian cực kỳ vui vẻ thú vị.

    • We had a whale of a time at the beach party. (Chúng tôi đã một khoảng thời gian vui thích tột cùngbữa tiệc bãi biển.)
  • "a whale of a job/difference/problem": Một công việc/sự khác biệt/vấn đề rất lớn hoặc đáng kể.

    • Moving the entire office was a whale of a job. (Chuyển toàn bộ văn phòng một công việc khổng lồ.)
Biến thể từ liên quan
  • Whaling (danh từ): Nghề săn bắt cá voi, hoạt động đánh bắt cá voi.

    • International agreements now restrict commercial whaling. (Các hiệp định quốc tế hiện nay hạn chế việc săn bắt cá voi thương mại.)
  • Whaler (danh từ): Thợ săn cá voi; tàu săn cá voi.

  • Whaleboat (danh từ): Thuyền nhỏ được sử dụng trong săn bắt cá voi.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa động vật): Cetacean (loài cá voi, cá heo).
  • Danh từ (nghĩa to lớn): Giant, behemoth, colossus (người/vật khổng lồ).
  • Động từ (nghĩa đánh): Thrash, wallop, pound (đánh mạnh).
Cụm động từ (Phrasal verbs) liên quan
  • Whale into/on someone/something: (Thông tục) Tấn công ai/điều đó một cách dữ dội bằng lời nói hoặc hành động.

    • The critic really whaled into the director's new film. (Nhà phê bình đã chỉ trích bộ phim mới của đạo diễn một cách dữ dội.)
  • Whale away (at): Đánh hoặc tấn công liên tục mạnh mẽ.

    • He was whaling away at the punching bag. (Anh ta đang đấm liên hồi vào cái bao đấm.)
Thành ngữ liên quan
  • Very like a whale: (Mỉa mai, từ vở kịch của Shakespeare) Một cách chấp nhận hoặc đồng ý mỉa mai, khi điều được nói ra rõ ràng vô lý.
    • "The cloud looks like a camel." "Very like a whale." ("Đám mây trông giống con lạc đà." "Ừ, giống lắm, giống hệt cá voi ấy.")
whale

A whale swims near the surface of the ocean and spouts water from its blowhole.

danh từ
  1. (động vật học) cá voi
  2. (thông tục) a whale of cái to lớn mênh mông; việc lạ lùng kỳ dị
    • a whale of a city
      một thành phố mênh mông
    • we had a whale of a time
      chúng ta đ vui chi tho thích

Idioms

  • a whale on (at, for) something
    một tay cừ về cái ; một người ham thích cái
nội động từ
  1. đánh cá voi
    • to go whaling
      đi đánh cá voi
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đánh, quất