wavy

/'weivi/
Học thuật
Thân thiện
wavy

Her long wavy hair flowed in the breeze.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gợn sóng, lăn tăn: Dùng để mô tả bề mặt những đường cong nhẹ, lên xuống đều đặn, giống như sóng nước.
    • Quăn làn sóng (tóc): Dùng để mô tả kiểu tóc những lọn xoăn nhẹ, mềm mại, không quá xoăn tít.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The wavy surface of the lake reflected the moonlight. (Mặt hồ gợn sóng phản chiếu ánh trăng.)
    • She has beautiful, long, wavy hair. ( ấy mái tóc dài, đẹp quăn làn sóng.)
    • The artist drew wavy lines to represent the wind. (Họa sĩ vẽ những đường gợn sóng để thể hiện gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Wavy pattern": Họa tiết hình sóng.

    • The fabric has a subtle wavy pattern. (Chất liệu vải họa tiết hình sóng tinh tế.)
  • "Wavy texture": Kết cấu gợn sóng.

    • The sand was left with a wavy texture by the receding tide. (Cát để lại một kết cấu gợn sóng sau khi thủy triều rút.)
Biến thể từ gần giống
  • Wavily (trạng từ): một cách gợn sóng, uốn lượn.

    • Her hair fell wavily over her shoulders. (Tóc ấy buông xuống uốn lượn trên vai.)
  • Waviness (danh từ): sự gợn sóng, độ gợn sóng.

    • The waviness of her hair is natural. (Độ gợn sóng trên tóc ấy tự nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Undulating: gợn sóng, nhấp nhô (thường dùng cho địa hình).
  • Curly: xoăn (thường chỉ tóc xoăn nhiều hơn "wavy").
Từ trái nghĩa
  • Straight: thẳng.
  • Flat: phẳng, bằng phẳng.
wavy

Her long wavy hair flowed in the breeze.

tính từ
  1. gợn sóng; giập giờn, lăn tăn (mặt hồ, cánh đồng lúa...); quăn làn sóng (tóc)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "wavy"