ave

/'ɑ:vi/
Học thuật
Thân thiện
ave

Ave, Maria, gratia plena, Dominus tecum.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lời chào: Một lời chào khi gặp mặt hoặc khi tạm biệt, thường mang tính trang trọng hoặc cổ điển.
    • Kinh cầu nguyện: Trong tôn giáo Công giáo, đây từ viết tắt của "Ave Maria", một lời cầu nguyện dành cho Đức Mẹ Đồng Trinh Maria.
  2. Thán từ:

    • Chào!: Một lời chào trực tiếp, thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, lịch sử hoặc văn học.
    • Tạm biệt!: Một lời chào khi chia tay, cũng mang sắc thái trang trọng hoặc cổ điển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He offered a respectful ave to the departing guests. (Anh ấy dành một lời chào tôn kính cho những vị khách ra về.)
    • The monks chanted the Ave in the chapel. (Các nhà sư tụng kinh cầu nguyện trong nhà nguyện.)
  • Thán từ:

    • Ave, my friend! It has been too long. (Chào bạn của tôi! Đã quá lâu rồi.)
    • Ave and farewell, brave soldier. (Chào vĩnh biệt, người lính dũng cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ave atque vale": Một cụm từ Latinh có nghĩa "chào vĩnh biệt", thường được dùng trong văn học hoặc các bài điếu văn trang trọng.
    • The poet ended his eulogy with the words "ave atque vale". (Nhà thơ kết thúc bài điếu văn bằng câu "chào vĩnh biệt".)
Biến thể từ gần giống
  • Ave Maria / Ave Mary (n): Tên đầy đủ của kinh cầu nguyện "Kính Mừng Maria" trong Công giáo.
    • She prayed an Ave Maria for peace. ( ấy cầu nguyện một kinh Kính Mừng cho hòa bình.)
Từ đồng nghĩa
  • Greeting (n): Lời chào.
  • Salutation (n): Lời chào hỏi (trang trọng).
  • Hail (thán từ): Chào! (cũng mang tính cổ điển).
Lưu ý
  • Từ "ave" ngày nay ít được dùng trong giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử, văn học, tôn giáo hoặc các ngữ cảnh trang trọng, cổ điển.
  • Khi viết hoa ("Ave"), thường chỉ đề cập trực tiếp đến lời kinh cầu nguyện.
ave

Ave, Maria, gratia plena, Dominus tecum.

danh từ
  1. lời chào (khi gặp nhau); lời chào tạm biệt, lời chào vĩnh biệt
  2. (Ave) (tôn giáo) kinh cầu nguyện Đức mẹ đồng trinh ((cũng) Ave Maria, Ave Mary)
thán từ
  1. chào! (khi gặp); tạm biệt!, vĩnh biệt!