waiver

/'weivə/
Học thuật
Thân thiện
waiver

The student signed a waiver before participating in the activity.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự từ bỏ (một quyền hoặc yêu cầu hợp pháp): "Waiver" hành động chính thức, chủ ý từ bỏ một quyền lợi, đặc quyền, hoặc yêu cầu một người có thể .
    • Giấy tờ/văn bản từ bỏ: "Waiver" cũng chỉ chính tài liệu pháp ghi nhận việc một cá nhân hoặc tổ chức từ bỏ một quyền lợi cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Before participating in the risky activity, all participants had to sign a liability waiver. (Trước khi tham gia hoạt động mạo hiểm, tất cả người tham gia phải vào một giấy từ bỏ trách nhiệm.)
    • The university granted him a waiver for the foreign language requirement due to his circumstances. (Trường đại học đã cho anh ấy một sự miễn trừ đối với yêu cầu ngoại ngữ do hoàn cảnh của anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To sign a waiver": vào giấy từ bỏ quyền lợi.

    • Athletes often have to sign a waiver acknowledging the risks of their sport. (Các vận động viên thường phải một giấy từ bỏ thừa nhận các rủi ro của môn thể thao của họ.)
  • "Fee waiver": sự miễn giảm lệ phí.

    • The organization offers a fee waiver for low-income applicants. (Tổ chức cung cấp sự miễn giảm lệ phí cho các ứng viên thu nhập thấp.)
Biến thể từ gần giống
  • To waive (động từ): từ bỏ, miễn trừ.
    • The judge decided to waive the fine. (Thẩm phán quyết định miễn khoản tiền phạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Relinquishment: sự từ bỏ, sự nhường lại.
  • Renunciation: sự từ bỏ, sự khước từ (trang trọng).
  • Disclaimer: sự từ chối trách nhiệm, lời phủ nhận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "waiver". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "to waive").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "waiver").

waiver

The student signed a waiver before participating in the activity.

danh từ
  1. (pháp ) sự bỏ, sự từ bỏ, sự khước từ
  2. giấy từ bỏ, giấy khước từ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống