vulnerable

/'vʌlnərəbl/
Học thuật
Thân thiện
vulnerable

A small child feels vulnerable during a thunderstorm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ bị tổn thương, dễ bị tổn hại: Trạng thái có thể bị thương tích về thể chất hoặc tổn thương về tinh thần, tình cảm một cách dễ dàng.
    • Dễ bị tấn công, dễ bị công kích: điểm yếu khiến một người, vật, hoặc hệ thống dễ bị tấn công từ bên ngoài.
    • nhược điểm, có thể bị phản bác: Dùng để mô tả một lập luận, lý thuyết, hoặc vị trí điểm yếu dễ bị chỉ trích hoặc bác bỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Young children are especially vulnerable to infectious diseases. (Trẻ nhỏ đặc biệt dễ bị tổn thương bởi các bệnh truyền nhiễm.)
    • The coastal city is vulnerable to hurricanes. (Thành phố ven biển dễ bị tấn công bởi các cơn bão.)
    • His argument about the economy is vulnerable to criticism. (Lập luận của anh ấy về nền kinh tế có thể bị phê bình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be vulnerable to something": dễ bị ảnh hưởng hoặc tác động tiêu cực bởi một điều đó.
    • The old computer system is vulnerable to cyberattacks. (Hệ thống máy tính dễ bị tấn công mạng.)
  • "in a vulnerable position": ở một vị trí hoặc tình huống dễ bị tổn hại.
    • Sharing too much online can put you in a vulnerable position. (Chia sẻ quá nhiều trên mạng có thể đặt bạn vào vị trí dễ bị tổn thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Vulnerability (danh từ): sự dễ bị tổn thương, điểm yếu.
    • The audit revealed several security vulnerabilities. (Cuộc kiểm toán đã tiết lộ một số lỗ hổng bảo mật.)
  • Invulnerable (tính từ): không thể bị tổn thương, bất khả xâm phạm (từ trái nghĩa).
    • The fortress was considered invulnerable. (Pháo đài được coi bất khả xâm phạm.)
Từ đồng nghĩa
  • Susceptible: dễ bị ảnh hưởng, dễ mắc phải.
  • Exposed: bị phơi bày, không được bảo vệ.
  • Defenseless: không khả năng phòng thủ.
Thành ngữ liên quan
  • Achilles' heel: điểm yếu chí mạng (xuất phát từ thần thoại Hy Lạp).
    • Overconfidence was his Achilles' heel. (Sự tự tin thái quá điểm yếu chí mạng của anh ta.)
vulnerable

A small child feels vulnerable during a thunderstorm.

tính từ
  1. có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; chỗ yếu, nhược điểm
    • vulnerable theory
      thuyết có thể công kích được
    • to vulnerable criticism
      có thể bị phê bình