valance

/'væləns/
Học thuật
Thân thiện
valance

A simple valance hangs above the window in the living room.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Diềm trang trí: Một dải vải, thường nếp gấp hoặc được trang trí, được treo dọc theo mép trên của một vật dụng như màn cửa, giường ngủ hoặc bàn để che đi các phần kết cấu, giá đỡ hoặc tạo vẻ thẩm mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She chose a lace valance to coordinate with the bedroom curtains. ( ấy chọn một diềm ren để phối hợp với rèm cửa phòng ngủ.)
    • The valance hid the curtain rod and hooks from view. (Diềm rèm che đi thanh treo móc rèm.)
    • A dust ruffle, also called a bed valance, covers the space under the bed. (Một tấm vải che bụi, còn gọi là diềm giường, che phủ khoảng trống dưới gầm giường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Window valance": Diềm cửa sổ, thường phần trang trí cố định phía trên rèm cửa.

    • A simple wooden valance gave the window a finished look. (Một diềm gỗ đơn giản tạo cho cửa sổ vẻ ngoài hoàn thiện.)
  • "Upholstered valance": Diềm được bọc vải, thường cứng cáp, dùng trong trang trí nội thất.

    • The upholstered valance around the bed matched the headboard. (Diềm bọc vải quanh giường phù hợp với đầu giường.)
Biến thể từ gần giống
  • Pelmet (danh từ): Một thanh hoặc tấm trang trí, thường bằng gỗ hoặc vải cứng, dùng để che phần trên của rèm cửa hoặc cửa sổ. Tương tự như "valance" nhưng thường cứng hơn.
  • Cornice (danh từ): Đồ trang trí kiến trúc nhô ra, hoặc trong nội thất, chỉ một khung trang trí cứng phía trên cửa sổ, chức năng tương tự pelmet.
Từ đồng nghĩa
  • Pelmet: Tấm che trang trí (thường dùngAnh).
  • Drapery heading: Phần đầu trang trí của rèm vải.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này danh từ, không phrasal verb đi kèm)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến đi kèm)

valance

A simple valance hangs above the window in the living room.

danh từ
  1. diềm (màn, trướng, khăn trải giường) ((cũng) valence)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "valance"