unsoundness

/' n'saundnis/
Học thuật
Thân thiện
unsoundness

The old bridge was closed due to structural unsoundness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng không lành mạnh, không vững chắc: Chỉ trạng thái không tốt về mặt thể chất, tinh thần, hoặc cấu trúc.
    • Tính không đúng đắn, không căn cứ: Chỉ sự thiếu tính hợp , logic hoặc bằng chứng xác thực trong một lập luận, ý tưởng hoặc phương pháp.
    • Tình trạng hư hỏng, xuống cấp: Chỉ tình trạng vật chất bị hư hại, mục nát hoặc ôi thiu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor was concerned about the unsoundness of the old building's foundation. (Bác sĩ lo ngại về tình trạng không vững chắc của nền móng tòa nhà .)
    • The unsoundness of his argument was clear to everyone in the debate. (Tính không căn cứ trong lập luận của anh ta đã rõ ràng với mọi người trong cuộc tranh luận.)
    • The unsoundness of the fruit made it unsafe to eat. (Tình trạng ôi thiu của trái cây khiến không an toàn để ăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unsoundness of mind": tình trạng tinh thần không minh mẫn, không lành mạnh (thường dùng trong bối cảnh pháp ).

    • The court questioned his fitness to stand trial due to alleged unsoundness of mind. (Tòa án đặt nghi vấn về khả năng hầu tòa của ông ta do cáo buộc về tình trạng tinh thần không minh mẫn.)
  • "structural unsoundness": tình trạng kết cấu không an toàn, nguy sụp đổ.

    • The bridge was closed due to structural unsoundness. (Cây cầu bị đóng cửa do tình trạng kết cấu không an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Unsound (tính từ): không lành mạnh, không vững chắc, không đúng đắn.

    • an unsound theory (một học thuyết không căn cứ)
    • unsound teeth (hàm răng không chắc khỏe)
  • Soundness (danh từ): sự lành mạnh, sự vững chắc, tính đúng đắn (nghĩa trái ngược).

    • the soundness of the investment (tính vững chắc của khoản đầu )
Từ đồng nghĩa
  • Instability: sự không ổn định, bấp bênh.
  • Invalidity: tính không hợp lệ, không giá trị.
  • Decay: sự mục nát, suy tàn.
  • Fallacy: sự sai lầm, ngụy biện.
Từ trái nghĩa
  • Soundness: sự lành mạnh, vững chắc, đúng đắn.
  • Stability: sự ổn định, vững vàng.
  • Validity: tính hợp lệ, giá trị.
  • Robustness: sự mạnh mẽ, kiên cố.
Thành ngữ liên quan
  • To be of unsound mind: (thuật ngữ pháp ) trong tình trạng tinh thần không minh mẫn, không năng lực hành vi.
    • The will was contested on the grounds that the testator was of unsound mind. (Di chúc bị tranh chấp với lý do người lập di chúc đang trong tình trạng tinh thần không minh mẫn.)
unsoundness

The old bridge was closed due to structural unsoundness.

danh từ
  1. tình trạng bị ôi thiu (thức ăn...); tình trạng xấu, tình trạng mục mọt (gỗ); tình trạng ốm yếu, tình trạng hay đau
  2. (nghĩa bóng) tính không lành mạnh; tính không đúng, tính không căn cứ
  3. (nghĩa bóng) tính không chính đáng, tính không lưng thiện (công việc buôn bán làm ăn)
  4. trạng thái không say (giấc ngủ)

Từ trái nghĩa