unsatisfactory

/' n,s tis'f kt ri/
Học thuật
Thân thiện
unsatisfactory

The shopkeeper accepted the return of the unsatisfactory shirt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không làm thỏa mãn, không làm vừa ý, không làm vừa lòng: Chỉ trạng thái không đáp ứng được mong đợi, yêu cầu hoặc tiêu chuẩn đã đặt ra, dẫn đến sự không hài lòng.
    • Xoàng, thường, không đạt yêu cầu: Chỉ chất lượng kém, ở mức trung bình hoặc dưới mức chấp nhận được.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The teacher returned his essay because it was unsatisfactory. (Giáo viên đã trả lại bài luận của anh ấy không đạt yêu cầu.)
    • We received an unsatisfactory explanation for the delay. (Chúng tôi nhận được một lời giải thích không thỏa đáng cho sự chậm trễ.)
    • The hotel's cleanliness was unsatisfactory. (Vệ sinh của khách sạnmức xoàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to find something unsatisfactory": nhận thấy điều đó không thỏa đáng.

    • The committee found the report unsatisfactory and requested a revision. (Ủy ban nhận thấy báo cáo không thỏa mãn yêu cầu chỉnh sửa.)
  • "deemed unsatisfactory": bị coi không đạt chuẩn.

    • Any work deemed unsatisfactory must be redone. (Bất kỳ công việc nào bị coi không đạt yêu cầu đều phải làm lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Unsatisfactorily (trạng từ): một cách không thỏa đáng.

    • The problem was handled unsatisfactorily. (Vấn đề đã được xử lý một cách không thỏa đáng.)
  • Unsatisfactoriness (danh từ): tính chất không thỏa mãn.

    • The unsatisfactoriness of the service led to many complaints. (Tính chất không thỏa mãn của dịch vụ đã dẫn đến nhiều lời phàn nàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Inadequate: không đầy đủ, không đạt.
  • Substandard: dưới tiêu chuẩn.
  • Poor: kém, tồi.
  • Unacceptable: không thể chấp nhận được.
Từ trái nghĩa
  • Satisfactory: thỏa đáng, đạt yêu cầu.
  • Adequate: đầy đủ, thỏa đáng.
  • Acceptable: có thể chấp nhận được.
unsatisfactory

The shopkeeper accepted the return of the unsatisfactory shirt.

tính từ
  1. không làm tho m n, không làm vừa ý, không làm vừa lòng
  2. xoàng, thường