unretentive

/' nri'tentiv/
Học thuật
Thân thiện
unretentive

A student with an unretentive memory struggles to recall the lesson.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khả năng ghi nhớ kém, không giữ được lâu: Dùng để mô tả một trí nhớ không khả năng lưu giữ thông tin trong một thời gian dài. Đây nghĩa chính phổ biến nhất của từ này.
    • Không tính chất giữ lại, không bám giữ: Có thể dùng trong các ngữ cảnh khác để mô tả đặc tính không giữ được thứ đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He has an unretentive memory for names. (Anh ấy một trí nhớ không dai về tên người.)
    • The material is unretentive of moisture. (Chất liệu này không giữ được độ ẩm.)
    • Due to her unretentive mind, she often forgets where she puts her keys. (Do trí nhớ không lâu, ấy thường quên mình để chìa khóađâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unretentive of": không giữ được (cái đó).
    • The soil here is unretentive of nutrients. (Đấtđây không giữ được chất dinh dưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • Retentive (tính từ): trái nghĩa, có nghĩa khả năng ghi nhớ tốt, giữ lâu.
    • She has a retentive memory for details. ( ấy một trí nhớ dai về các chi tiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Forgetful: hay quên.
  • Short (về trí nhớ): ngắn, kém ( dụ: a short memory).
  • Poor (về trí nhớ): kém.
Từ trái nghĩa
  • Retentive: khả năng ghi nhớ lâu, trí nhớ dai.
  • Tenacious: kiên trì, bám giữ chặt (có thể dùng cho trí nhớ).
unretentive

A student with an unretentive memory struggles to recall the lesson.

tính từ
  1. không dai, không lâu (trí nhớ)

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa