undiluted

/'ʌndai'lju:tid/
Học thuật
Thân thiện
undiluted

The farmer sells undiluted milk from his cows.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không bị pha loãng, nguyên chất: Chỉ một chất lỏng không thêm nước hoặc chất lỏng khác vào để làm giảm nồng độ hoặc cường độ của .
    • Hoàn toàn, không giảm bớt: Dùng để chỉ một cảm xúc, phẩm chất, hoặc trạng tháimức độ mạnh mẽ, thuần khiết nhất, không bị làm yếu đi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She drank undiluted fruit juice. ( ấy đã uống nước trái cây nguyên chất không pha loãng.)
    • He felt undiluted joy at the news. (Anh ấy cảm thấy niềm vui thuần khiết/trọn vẹn trước tin đó.)
    • This is the undiluted truth. (Đây sự thật nguyên vẹn/không che giấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Undiluted attention": sự chú ý hoàn toàn, không bị phân tán.

    • The speaker demanded the undiluted attention of the audience. (Diễn giả yêu cầu sự chú ý tuyệt đối từ khán giả.)
  • "Undiluted power": quyền lực tuyệt đối, không bị chia sẻ hoặc hạn chế.

    • The king ruled with undiluted power. (Nhà vua cai trị với quyền lực tuyệt đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Dilute (động từ): pha loãng, làm yếu đi.

    • Dilute the paint with water. (Hãy pha loãng sơn với nước.)
  • Diluted (tính từ): đã bị pha loãng, đã bị làm yếu đi.

    • The message was diluted by too many compromises. (Thông điệp đã bị làm yếu đi bởi quá nhiều sự thỏa hiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Pure: tinh khiết, nguyên chất.
  • Unadulterated: không pha trộn, nguyên chất.
  • Concentrated: đặc, đậm đặc.
  • Full-strength: nguyên độ mạnh, đầy đủ cường độ.
Từ trái nghĩa
  • Diluted: đã pha loãng.
  • Watered-down: đã pha nước, đã làm nhẹ đi.
  • Weakened: đã bị làm yếu.
undiluted

The farmer sells undiluted milk from his cows.

tính từ
  1. không bị loãng ra, không bị pha loãng