undertake

/,ʌndə'teik/
Học thuật
Thân thiện
undertake

She will undertake the responsibility of feeding the neighbor's cat.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận làm, đảm nhận: Chấp nhận trách nhiệm hoặc bắt đầu thực hiện một công việc, nhiệm vụ, hoặc dự án.
    • Cam kết, hứa: Hứa hoặc cam đoan một cách chính thức rằng sẽ làm điều đó.
    • Bảo đảm, cam đoan: Đảm bảo rằng một điều đó sẽ xảy ra hoặc không xảy ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • She decided to undertake a new research project. ( ấy quyết định đảm nhận một dự án nghiên cứu mới.)
    • The company undertook to complete the construction by December. (Công ty cam kết sẽ hoàn thành việc xây dựng trước tháng Mười Hai.)
    • I can undertake that all information will remain confidential. (Tôi có thể cam đoan rằng mọi thông tin sẽ được giữ bí mật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to undertake a journey/task": bắt đầu một cuộc hành trình/nhiệm vụ.
    • They are about to undertake a long journey across the continent. (Họ sắp bắt đầu một cuộc hành trình dài xuyên lục địa.)
  • "to undertake a study/analysis": tiến hành một nghiên cứu/phân tích.
    • The government will undertake a comprehensive study on the issue. (Chính phủ sẽ tiến hành một nghiên cứu toàn diện về vấn đề này.)
Biến thể từ gần giống
  • Undertaking (n): sự đảm nhận, cam kết; một nhiệm vụ hoặc dự án lớn.
    • Starting a business is a serious undertaking. (Bắt đầu một doanh nghiệp một công việc nghiêm túc.)
  • Undertaker (n): người lo liệu đám tang (nghĩa cụ thể, ít phổ biến trong ngữ cảnh hiện đại).
Từ đồng nghĩa
  • Take on: nhận lấy (công việc, trách nhiệm).
  • Commit to: cam kết làm điều .
  • Pledge: hứa hẹn, cam kết trang trọng.
  • Embark on: bắt đầu (một hoạt động mới hoặc quan trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Undertake to do something: cam kết sẽ làm điều đó.
    • He undertook to finish the report by Friday. (Anh ấy cam kết sẽ hoàn thành báo cáo trước thứ Sáu.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "undertake")

undertake

She will undertake the responsibility of feeding the neighbor's cat.

ngoại động từ undertook; undertaken
  1. làm, định làm
  2. nhận làm, cam kết
    • I can't undertake to do that
      tôi không thể nhận làm điều đó
  3. bảo đảm, cam đoan
    • I will undertake that it will not transpire
      tôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra
nội động từ
  1. (thông tục) làm nghề lo liệu đám ma
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) hứa làm, cam đoan làm được

Từ chứa "undertake"

Từ có nhắc đến "undertake"